Nghĩa của “điều hành” là gì?
Coi sóc và sắp đặt cho một công việc, một cơ sở chạy đều, đâu ra đó.
Tiếng Anh: To run and direct a piece of work or an organisation so that it goes smoothly and in good order.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều hành”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điều hành là đứng ra coi sóc, sắp đặt cho công việc chạy đều. Trong kho văn Nam Bộ nó ở thế bị và đi với hợp lý: việc tồn trữ và phân phối hàng hóa được điều hành hợp lý.
🇬🇧 It means taking charge of a piece of work and arranging things so that it runs evenly. In the Southern corpus it is passive and goes with a word for sensible: the storing and distribution of goods is run sensibly.
Thí dụ:
Việc tồn trữ và phân phối hàng hóa được điều hành hợp lý.
The storing and distribution of goods was run sensibly.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Việc tồn trữ và phân phối hàng hóa được điều hành hợp lý.”Câu hỏi thường gặp về “điều hành”
“điều hành” nghĩa là gì?
Coi sóc và sắp đặt cho một công việc, một cơ sở chạy đều, đâu ra đó.
“điều hành” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Việc tồn trữ và phân phối hàng hóa được điều hành hợp lý.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.