Trở lại từ điển

điều động

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “điều động” là gì?

Xoay trở, lái cho xe, cho xuồng đi theo ý mình; rộng ra là sắp đặt cho người, xe cộ, súc vật dời chỗ.

Tiếng Anh: To steer and work a vehicle or a boat so that it goes where one wants; more widely, to arrange for people, vehicles or animals to move.

Cách đọc
điều động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều động”:

1 nét nghĩa
1xoay trở, lái cho xe, xuồng đi theo ý mìnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Điều động là làm cho một chiếc xe, chiếc xuồng đang đứng hay đang kẹt chịu đi theo hướng mình muốn. Trong kho văn Nam Bộ người ta điều động chiếc xuồng, giành tay lái để điều động quay xe, điều động để gỡ chỗ nghẽn lối. Nó cũng dùng cho cả đoàn: đoàn xe bò điều động để lên đường, đàn trâu được điều động đi tới; và cho việc đứng ra sắp đặt một công chuyện lớn.

🇬🇧 It means getting a vehicle or a boat that is standing still or stuck to go the way one wants. In the Southern corpus people work a small boat, take the wheel to turn a car around, and maneuver to clear a blocked way. It is also used of a whole group: a convoy of ox carts gets itself in order to set off, a herd of buffalo is moved forward; and of taking charge of arranging a large undertaking.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + điều động + tân ngữđiều động + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + điều động

Thí dụ:

Xe đã tới một ngã ba đường đá đỏ, và Nguyệt giành lấy tay lái để điều động quay xe về Saigon.

The car had reached a three-way junction on a red gravel road, and Nguyet took over the wheel to turn the car around toward Saigon.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Có lẽ Lực kẹt gì bên trong, nên phải điều động chiếc xuồng, bơi trở vào, giây lát sau mới lùi hẳn ra.

Perhaps Luc was caught on something inside and had to work the boat, paddle back in, and only a moment later back all the way out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Hiển lết sang qua chỗ ngồi cũ của Ái Mỹ rồi điều động để giải tỏa sự nghẽn lối mà bạn chàng vừa gây ra.

Hien slid over into Ai My's old seat and maneuvered to clear the blockage his companion had just caused.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xe đã tới một ngã ba đường đá đỏ, và Nguyệt giành lấy tay lái để điều động quay xe về Saigon.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 2
“Có lẽ Lực kẹt gì bên trong, nên phải điều động chiếc xuồng, bơi trở vào, giây lát sau mới lùi hẳn ra.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 2
“Hiển lết sang qua chỗ ngồi cũ của Ái Mỹ rồi điều động để giải tỏa sự nghẽn lối mà bạn chàng vừa gây ra.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “điều động”

“điều động” nghĩa là gì?

Xoay trở, lái cho xe, cho xuồng đi theo ý mình; rộng ra là sắp đặt cho người, xe cộ, súc vật dời chỗ.

“điều động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Xe đã tới một ngã ba đường đá đỏ, và Nguyệt giành lấy tay lái để điều động quay xe về Saigon.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.