Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “điều dưỡng” là gì?

Chăm sóc, lo thuốc men và ăn nghỉ cho người bịnh để người đó mau mạnh lại; cũng chỉ người làm việc đó ở nhà thương.

Tiếng Anh: To care for a sick person, seeing to medicine, food and rest so that they recover; also the person who does this work in a hospital.

Cách đọc
điều dưỡng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều dưỡng”:

1 nét nghĩa
1chăm sóc người bịnh cho mau mạnhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Điều dưỡng là lo cho người bịnh từng chút để họ mau mạnh: cho uống thuốc, coi chừng ăn ngủ, giữ không cho làm điều có hại. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: săn sóc điều dưỡng, lo điều dưỡng; thầy thuốc thì coi mạch định thuốc, còn người nhà lo điều dưỡng. Ở nhà thương, người làm việc nầy được gọi là thầy điều dưỡng, cô điều dưỡng, là người chích thuốc và coi sóc người bịnh.

🇬🇧 It means looking after a sick person in every small way so that they get well: giving medicine, watching over food and sleep, keeping them from anything harmful. In the Southern corpus it goes with words for tending and seeing to: the doctor takes the pulse and prescribes, while the family sees to the nursing. In a hospital the people who do this work are called by this word with a title for a man or a woman; they give injections and watch over the patients.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + điều dưỡngtrở thành / làm + điều dưỡngđiều dưỡng + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Chàng săn sóc điều dưỡng trong nửa tháng thì chị chín Hô thiệt mạnh.

He tended and nursed her for half a month, and then Sister Chin Ho was fully well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ông thầy thuốc coi mạch định thuốc, còn em thì lo điều dưỡng.

The doctor takes the pulse and prescribes the medicine, while I see to the nursing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Còn cô thì mệt quá, để tôi đi kêu thầy điều dưỡng tiêm cho cô một mũi thuốc khỏe cho cô nghỉ.

As for the lady, she is worn out; let me go and call the nurse to give her a strengthening injection so she can rest.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bên nhà thương có mấy cô mấy thầy điều dưỡng đó chi?

What are the nurses, women and men, over at the hospital there for?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng săn sóc điều dưỡng trong nửa tháng thì chị chín Hô thiệt mạnh.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 15
“Ông thầy thuốc coi mạch định thuốc, còn em thì lo điều dưỡng.”
Hồ Biểu Chánh, Lạc đường, Chương 8
“Còn cô thì mệt quá, để tôi đi kêu thầy điều dưỡng tiêm cho cô một mũi thuốc khỏe cho cô nghỉ.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 5
“Bên nhà thương có mấy cô mấy thầy điều dưỡng đó chi?”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “điều dưỡng”

“điều dưỡng” nghĩa là gì?

Chăm sóc, lo thuốc men và ăn nghỉ cho người bịnh để người đó mau mạnh lại; cũng chỉ người làm việc đó ở nhà thương.

“điều dưỡng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Chàng săn sóc điều dưỡng trong nửa tháng thì chị chín Hô thiệt mạnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.