Nghĩa của “điều chỉnh” là gì?
Sửa lại chút ít cho đúng, cho hợp với tình hình mới.
Tiếng Anh: To alter something slightly so that it is correct or fits the new situation.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điều chỉnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điều chỉnh là sửa lại cho đúng, cho hợp. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho sổ sách và quyền lợi: lấy sổ đất ra điều chỉnh mỗi khi có mua bán, điều chỉnh về quyền sở hữu một hiệu buôn.
🇬🇧 It means altering something so that it is correct or fitting. In the Southern corpus it is used of records and of rights: the land register is taken out and adjusted whenever land is sold, and the ownership of a trading house is adjusted.
Thí dụ:
Từ đó về sau, mỗi khi mua bán đất, nhà nước lấy địa bộ Minh Mạng này ra điều chỉnh.
From then on, whenever land was bought or sold, the state took out this Minh Mang land register to adjust it.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamNếu cần phải điều chỉnh về quyền sở hữu, thì con xin được hưởng lợi quyền về những năm con làm giám đốc hiệu buôn nầy.
If the ownership has to be adjusted, then I ask to be given the rights for the years I served as manager of this trading house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ đó về sau, mỗi khi mua bán đất, nhà nước lấy địa bộ Minh Mạng này ra điều chỉnh.”“Nếu cần phải điều chỉnh về quyền sở hữu, thì con xin được hưởng lợi quyền về những năm con làm giám đốc hiệu buôn nầy.”Câu hỏi thường gặp về “điều chỉnh”
“điều chỉnh” nghĩa là gì?
Sửa lại chút ít cho đúng, cho hợp với tình hình mới.
“điều chỉnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Từ đó về sau, mỗi khi mua bán đất, nhà nước lấy địa bộ Minh Mạng này ra điều chỉnh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.