Trở lại từ điển

diễn xuất

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diễn xuất” là gì?

Đóng vai trong tuồng hát, vở kịch hay cuốn phim, làm ra điệu bộ, lời nói của vai đó cho người coi.

Tiếng Anh: To play a role in a stage show, a play or a film, giving the audience the gestures and speech of that character.

Cách đọc
diễn xuất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn xuất”:

1 nét nghĩa
1đóng vai trên sân khấu, trong phimđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Diễn xuất là việc của đào kép khi đóng một vai trên sân khấu hay trong phim. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau tài, lối, khả năng: tài diễn xuất, lối diễn xuất của diễn viên, khả năng diễn xuất của cô. Người coi lấy nó mà khen chê: diễn xuất giỏi.

🇬🇧 It is what actors do when they play a part on stage or in a film. In the Southern corpus it often follows words for talent, manner and ability: acting talent, an actor's manner of acting, a young woman's acting ability. It is what an audience judges a performer by, as in acting well.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + diễn xuất + tân ngữdiễn xuất + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + diễn xuất

Thí dụ:

Anh thì xem chiếu bóng vì cái phim và vì lối diễn xuất của diễn viên.

As for me, I go to the pictures for the film and for the way the actors perform.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Họ chỉ kể tài diễn xuất của diễn viên mà không kể đến con người của y.

They count only the performer's acting talent and take no account of the performer as a person.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Ở chỗ diễn xuất giỏi hay dàn cảnh khéo?

Is it in the fine acting or the clever staging?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

"Kiều nữ Ngọc-Dung, tương lai màn ảnh Việt-Nam, đã được bổn báo giới thiệu với hãng phim Đồng-Nai để quay thử một đoạn ngắn, hầu kiểm soát khả năng diễn xuất của cô."

"The beauty Ngoc-Dung, a future star of the Vietnamese screen, has been introduced by this paper to the Dong-Nai film company to shoot a short test scene, so as to check her acting ability."

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh thì xem chiếu bóng vì cái phim và vì lối diễn xuất của diễn viên.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Họ chỉ kể tài diễn xuất của diễn viên mà không kể đến con người của y.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Ở chỗ diễn xuất giỏi hay dàn cảnh khéo?”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“"Kiều nữ Ngọc-Dung, tương lai màn ảnh Việt-Nam, đã được bổn báo giới thiệu với hãng phim Đồng-Nai để quay thử một đoạn ngắn, hầu kiểm soát khả năng diễn xuất của cô."”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cái nết đánh chết cái đẹp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diễn xuất”

“diễn xuất” nghĩa là gì?

Đóng vai trong tuồng hát, vở kịch hay cuốn phim, làm ra điệu bộ, lời nói của vai đó cho người coi.

“diễn xuất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Anh thì xem chiếu bóng vì cái phim và vì lối diễn xuất của diễn viên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.