Nghĩa của “điện tử” là gì?
Môn học, ngành kỹ thuật về các máy móc chạy nhờ những hạt mang điện rất nhỏ.
Tiếng Anh: The subject and branch of engineering that deals with devices run by tiny charged particles; electronics.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điện tử”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điện tử là môn học, ngành kỹ thuật về máy móc chạy nhờ những hạt mang điện rất nhỏ. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với hình học không gian như một môn của người có học, đem ra nói giỡn là món ăn với cơm.
🇬🇧 It names the subject and branch of engineering that deals with devices run by tiny charged particles. In the Southern corpus it is mentioned together with solid geometry as a subject for the well schooled, jokingly spoken of as something to eat with one's rice.
Thí dụ:
Ông Hiển ưa ăn cơm với hình học không gian hay với điện tử.
Mr Hien likes to eat his rice with solid geometry or with electronics.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Hiển ưa ăn cơm với hình học không gian hay với điện tử.”Câu hỏi thường gặp về “điện tử”
“điện tử” nghĩa là gì?
Môn học, ngành kỹ thuật về các máy móc chạy nhờ những hạt mang điện rất nhỏ.
“điện tử” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Ông Hiển ưa ăn cơm với hình học không gian hay với điện tử.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.