Nghĩa của “diễn tiến” là gì?
Xảy ra và đi tới lần lần, bước nầy nối bước kia, nói về một sự việc.
Tiếng Anh: To happen and move forward step by step, one stage after another, said of an event or process.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn tiến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Diễn tiến là xảy ra từng bước, cái trước kéo theo cái sau. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về một chuyện kéo dài qua nhiều đời, theo sau là lời kể chuyện đó đi từng bước ra sao.
🇬🇧 It means happening in stages, each one leading to the next. In the Southern corpus it is said of something that stretches over several generations, and it is followed by an account of how the thing goes step by step.
Thí dụ:
Sự tuyệt tự trong dân tộc Việt Nam diễn tiến như thế này.
The dying out of family lines among the Vietnamese people proceeds like this.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sự tuyệt tự trong dân tộc Việt Nam diễn tiến như thế này.”Câu hỏi thường gặp về “diễn tiến”
“diễn tiến” nghĩa là gì?
Xảy ra và đi tới lần lần, bước nầy nối bước kia, nói về một sự việc.
“diễn tiến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Sự tuyệt tự trong dân tộc Việt Nam diễn tiến như thế này.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.