Nghĩa của “điển tích” là gì?
Chuyện xưa trong sách vở được nhắc lại bằng vài chữ ngắn gọn trong thơ văn, lời nói để gợi một ý.
Tiếng Anh: An old story from books that is recalled in a few words, in verse or in speech, to suggest a meaning.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điển tích”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điển tích là chuyện xưa có trong sách, người sau nhắc lại bằng vài chữ để nói một ý. Trong kho văn Nam Bộ có: điển tích được thông dụng để ám chỉ, tức là mượn chuyện xưa mà nói về một hạng người, một thói tật.
🇬🇧 It names an old story found in books that later people recall in a few words to make a point. In the Southern corpus an allusion is commonly used to hint at something, that is, an old story is borrowed to speak of a type of person or a failing.
Thí dụ:
Dấm chua là điển tích được thông dụng để ám chỉ người đàn bà ghen quá mực.
Sour vinegar is an allusion commonly used to hint at a woman who is jealous beyond measure.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dấm chua là điển tích được thông dụng để ám chỉ người đàn bà ghen quá mực.”Câu hỏi thường gặp về “điển tích”
“điển tích” nghĩa là gì?
Chuyện xưa trong sách vở được nhắc lại bằng vài chữ ngắn gọn trong thơ văn, lời nói để gợi một ý.
“điển tích” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Dấm chua là điển tích được thông dụng để ám chỉ người đàn bà ghen quá mực.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.