Trở lại từ điển

điện thoại viên

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “điện thoại viên” là gì?

Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.

Tiếng Anh: A person who works the telephone switchboard of an office or firm, answering calls and connecting callers.

Cách đọc
điện thoại viên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điện thoại viên”:

1 nét nghĩa
1người coi tổng đài điện thoạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Điện thoại viên là người coi tổng đài điện thoại của một sở làm. Trong kho văn Nam Bộ nghề nầy thường là các cô làm, nên hay nói cô điện thoại viên. Người gọi tới nói chuyện với cô trước, có khi hỏi thăm sức khỏe cô, có khi mích lòng vì câu trả lời của cô.

🇬🇧 It names the person who minds the telephone switchboard of a workplace. In the Southern corpus the job is usually held by young women, so the word often comes with the title for a young woman. A caller speaks to her first, sometimes asking after her health, sometimes taking offence at her reply.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + điện thoại viêncó / dùng / giữ + điện thoại viênđiện thoại viên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đây là lần đầu mà Thảo hỏi thăm sức khỏe của cô điện thoại viên.

This was the first time Thao had asked after the health of the telephone operator.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Riêng hôm nay, chàng rất mích lòng trước câu đối thoại không được nhã của cô điện thoại viên.

Today in particular, he was quite offended by the less than courteous reply of the telephone operator.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây là lần đầu mà Thảo hỏi thăm sức khỏe của cô điện thoại viên.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 8
“Riêng hôm nay, chàng rất mích lòng trước câu đối thoại không được nhã của cô điện thoại viên.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “điện thoại viên”

“điện thoại viên” nghĩa là gì?

Người làm việc ở tổng đài điện thoại của một sở, một hãng, lo nghe máy và nối dây cho người gọi.

“điện thoại viên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Đây là lần đầu mà Thảo hỏi thăm sức khỏe của cô điện thoại viên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.