Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diễn thuyết” là gì?

Đứng trước đông người mà nói về một đề tài cho người ta nghe; cũng là buổi nói chuyện như vậy.

Tiếng Anh: To stand before a crowd and speak on a subject for people to hear; also such a talk.

Cách đọc
diễn thuyết(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn thuyết”:

1 nét nghĩa
1nói trước đông người về một đề tàiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Diễn thuyết là nói trước đông người về một đề tài đã định. Trong kho văn Nam Bộ người diễn thuyết có khi là giáo sư ngoại quốc sang, nói tại nhà hội hay trung tâm văn hóa, có ngày giờ và đề tài báo trước. Nó hay đi với buổi, cuộc: buổi diễn thuyết, cuộc diễn thuyết.

🇬🇧 It means speaking before a crowd on a set subject. In the Southern corpus the speaker is sometimes a visiting foreign professor, speaking at a society hall or a cultural centre, with the day, hour and subject announced beforehand. It often goes with words for an occasion: a lecture evening, a public lecture.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + diễn thuyếtcó / dùng / giữ + diễn thuyếtdiễn thuyết + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Lương Khắc Ninh diễn thuyết tại nhà hội khuyến học Sài Gòn.

Mr Luong Khac Ninh gave a public lecture at the hall of the Saigon society for the encouragement of learning.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Nhưng lóng rày có nhiều giáo sư ngoại quốc sang diễn thuyết nên anh ta không muốn bỏ lỡ dịp học hỏi.

But lately many foreign professors have been coming over to lecture, so he did not want to miss the chance to learn.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Có một buổi diễn thuyết rất quan trọng.

There is a very important public lecture.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Ông Hiển nè, tối thứ sáu tới, tại Trung Tâm Văn Hóa Pháp có cuộc diễn thuyết, đề tài là "Niềm đau của thế hệ hậu chiến".

Mr Hien, next Friday evening there is a lecture at the French Cultural Centre, on the subject 'The pain of the post-war generation'.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Lương Khắc Ninh diễn thuyết tại nhà hội khuyến học Sài Gòn.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Hí Nghệ Cải Lương
“Nhưng lóng rày có nhiều giáo sư ngoại quốc sang diễn thuyết nên anh ta không muốn bỏ lỡ dịp học hỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ
“Có một buổi diễn thuyết rất quan trọng.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Ông Hiển nè, tối thứ sáu tới, tại Trung Tâm Văn Hóa Pháp có cuộc diễn thuyết, đề tài là "Niềm đau của thế hệ hậu chiến".”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diễn thuyết”

“diễn thuyết” nghĩa là gì?

Đứng trước đông người mà nói về một đề tài cho người ta nghe; cũng là buổi nói chuyện như vậy.

“diễn thuyết” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Ông Lương Khắc Ninh diễn thuyết tại nhà hội khuyến học Sài Gòn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.