Nghĩa của “điện lực” là gì?
Sức của điện; nói bóng là sức hút, sức lay động mạnh như có điện.
Tiếng Anh: The force of electricity; figuratively, a pull or stirring power as strong as an electric current.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điện lực”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điện lực là sức của điện. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng theo lối nói bóng: cặp mắt chong ngó có điện lực mạnh mẽ, là cái nhìn mạnh tới nỗi người bị ngó tự nhiên ngước lên.
🇬🇧 It means the force of electricity. In the Southern corpus it is used figuratively: staring eyes carry a powerful electric force, a gaze so strong that the person looked at raises her eyes without knowing why.
Thí dụ:
Có lẽ hai cặp mắt chong ngó có điện lực mạnh mẽ lắm hay sao, mà cô đương chăm chỉ trông bàn thêu thình lình cô lại ngước mắt lên ngó ra đường.
Perhaps the two pairs of staring eyes carried some powerful electric force, for she, who had been intent on her embroidery frame, suddenly raised her eyes and looked out at the street.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có lẽ hai cặp mắt chong ngó có điện lực mạnh mẽ lắm hay sao, mà cô đương chăm chỉ trông bàn thêu thình lình cô lại ngước mắt lên ngó ra đường.”Câu hỏi thường gặp về “điện lực”
“điện lực” nghĩa là gì?
Sức của điện; nói bóng là sức hút, sức lay động mạnh như có điện.
“điện lực” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ý và tình của Hồ Biểu Chánh: “Có lẽ hai cặp mắt chong ngó có điện lực mạnh mẽ lắm hay sao, mà cô đương chăm chỉ trông bàn thêu thình lình cô lại ngước mắt lên ngó ra đường.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.