Nghĩa của “diễn kịch” là gì?
Ra sân khấu đóng vai trong một vở tuồng nói cho người ta coi.
Tiếng Anh: To go on stage and act a part in a spoken play for an audience.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn kịch”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Diễn kịch là đóng vai trong một vở tuồng nói cho khán giả coi. Trong kho văn Nam Bộ có buổi diễn kịch, có người đóng vai trong buổi diễn kịch, đám đông vô coi diễn kịch, có người đi diễn kịch một đêm để kiếm tiền. Diễn kịch câm là làm điệu bộ mà không nói; chữ nầy còn đem nói hai người ngồi chung xe mà không ai nói với ai tiếng nào.
🇬🇧 It means acting a part in a spoken play for an audience. In the Southern corpus there is an evening of plays, someone who played a part in it, a crowd going in to watch a play being performed, and people who act for one night to earn money. To act in dumb show is to use gestures without speaking; the phrase is also said of two people sitting in the same car without a word to each other.
Thí dụ:
Xe chạy đã khá tốn xăng rồi mà ngoài sau đó hai ông bà cứ diễn kịch câm mãi.
The car had already burned a fair amount of petrol, yet in the back the couple kept up their dumb show.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThỉnh thoảng họ vẫn đào được, thí dụ bán một tác phẩm, đi diễn kịch một đêm.
Now and then they do dig some up, for example by selling a work or acting in a play for one night.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIAnh chàng đóng vai Lý Toét đi chợ Tết trong buổi diễn kịch đêm qua chớ gì.
He is the fellow who played Ly Toet going to the Tet market in last night's play, of course.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữĐám đông tan dần để vào xem diễn kịch Huyền Trân Công Chúa.
The crowd slowly broke up to go in and watch the play Princess Huyen Tran being performed.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xe chạy đã khá tốn xăng rồi mà ngoài sau đó hai ông bà cứ diễn kịch câm mãi.”“Thỉnh thoảng họ vẫn đào được, thí dụ bán một tác phẩm, đi diễn kịch một đêm.”“Anh chàng đóng vai Lý Toét đi chợ Tết trong buổi diễn kịch đêm qua chớ gì.”“Đám đông tan dần để vào xem diễn kịch Huyền Trân Công Chúa.”Câu hỏi thường gặp về “diễn kịch”
“diễn kịch” nghĩa là gì?
Ra sân khấu đóng vai trong một vở tuồng nói cho người ta coi.
“diễn kịch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Xe chạy đã khá tốn xăng rồi mà ngoài sau đó hai ông bà cứ diễn kịch câm mãi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.