Trở lại từ điển

diễn giải

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diễn giải” là gì?

Nói rộng ra, cắt nghĩa từng phần cho người nghe hiểu rõ một điều gì.

Tiếng Anh: To explain something at length, part by part, so that the listener understands it clearly.

Cách đọc
diễn giải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn giải”:

1 nét nghĩa
1cắt nghĩa rộng ra cho rõđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Diễn giải là cắt nghĩa cho rõ, nói rộng ra chớ không nói tắt. Trong kho văn Nam Bộ có ông thầy giảng sách câu nào bài nào cũng diễn giải nghĩa lý rõ ràng, nên học trò mau thông; có người thì nói không muốn diễn giải, để người nghe tự thấy ý nghĩa.

🇬🇧 It means making something clear by explaining it at length instead of in brief. In the Southern corpus a teacher explains the meaning of every line and lesson so clearly that his pupils learn fast; another person says he does not want to explain and leaves the listener to see the meaning.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + diễn giải + tân ngữdiễn giải + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + diễn giải

Thí dụ:

Nghe đọc rồi cô sẽ thấy ý nghĩa mấy chữ ấy, tôi không muốn diễn giải.

Once you hear it read you will see what those words mean; I do not want to explain.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Ông nhiêu Khoa là người học rộng, ông đã thông suốt các kinh các truyện, mà ông giảng sách câu nào bài nào ông cũng diễn giải nghĩa lý rõ ràng, bởi vậy học trò học với ông mau thông lắm.

Khoa, the village scholar, was a learned man who had mastered all the classics and commentaries, and whatever line or lesson he taught he explained its meaning clearly, so his pupils learned very fast.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghe đọc rồi cô sẽ thấy ý nghĩa mấy chữ ấy, tôi không muốn diễn giải.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 3
“Ông nhiêu Khoa là người học rộng, ông đã thông suốt các kinh các truyện, mà ông giảng sách câu nào bài nào ông cũng diễn giải nghĩa lý rõ ràng, bởi vậy học trò học với ông mau thông lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 17
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diễn giải”

“diễn giải” nghĩa là gì?

Nói rộng ra, cắt nghĩa từng phần cho người nghe hiểu rõ một điều gì.

“diễn giải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cư Kỉnh của Hồ Biểu Chánh: “Nghe đọc rồi cô sẽ thấy ý nghĩa mấy chữ ấy, tôi không muốn diễn giải.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.