Nghĩa của “điện khí” là gì?
Ngành kỹ thuật về điện, một trong các khoa của kỹ sư thời trước.
Tiếng Anh: The branch of engineering concerned with electricity, one of the fields an engineer trained in under the old system.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điện khí”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điện khí là ngành kỹ thuật về điện. Trong kho văn Nam Bộ nó được kể chung với canh nông và kiều lộ, là những khoa mà một ông bác vật, tiếng xưa gọi kỹ sư, có thể đã học.
🇬🇧 It names the branch of engineering concerned with electricity. In the Southern corpus it is listed together with agriculture and with roads and bridges, the fields in which an engineer of the old days might have trained.
Thí dụ:
Mình chưng Bác Vật, nếu người ta hỏi Bác Vật về khoa gì, canh nông hay kiều lộ hay là điện khí, rồi mình mới nói khoa nào?
If we show off the title of Engineer and people ask what kind of Engineer, agriculture or roads and bridges or electricity, which field are we to say?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mình chưng Bác Vật, nếu người ta hỏi Bác Vật về khoa gì, canh nông hay kiều lộ hay là điện khí, rồi mình mới nói khoa nào?”Câu hỏi thường gặp về “điện khí”
“điện khí” nghĩa là gì?
Ngành kỹ thuật về điện, một trong các khoa của kỹ sư thời trước.
“điện khí” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Từ hôn của Hồ Biểu Chánh: “Mình chưng Bác Vật, nếu người ta hỏi Bác Vật về khoa gì, canh nông hay kiều lộ hay là điện khí, rồi mình mới nói khoa nào?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.