Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “điển hình” là gì?

Tiêu biểu, mang rõ nhứt những nét chung của cả một loại; cũng là cái được đưa ra làm mẫu cho cả loại đó.

Tiếng Anh: Typical, showing most clearly the common traits of a whole kind; also the case held up as the model of that kind.

Cách đọc
điển hình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điển hình”:

1 nét nghĩa
1tiêu biểu, làm mẫu cho cả loạiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Điển hình là cái hay trường hợp cho thấy rõ nhứt nét chung của nhiều cái cùng loại. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: thí dụ điển hình nhứt, làm điển hình, điển hình cho. Người viết dùng nó khi chọn một nơi, một chuyện để nói thay cho cả loại: một ngôi đình tạm làm điển hình, một tỉnh điển hình cho sự sung túc của cả vùng.

🇬🇧 It names the thing or case that shows most clearly what many things of the same kind have in common. In the Southern corpus it goes with: the most typical example, to serve as a typical case, to typify. Writers use it when they pick one place or one matter to stand for the whole kind: a communal house that may serve as a typical case, a province that typifies the prosperity of a whole region.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + điển hìnhcó / dùng / giữ + điển hìnhđiển hình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thí dụ điển hình nhứt là danh từ Wài của Quảng Đông và Vân của Hán Việt.

The most typical example is the noun Wai in Cantonese and Van in Sino-Vietnamese.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Đình Bình Tân, trước chợ Bình Tây (Chợ Lớn) có thể tạm làm điển hình.

The Binh Tan communal house, in front of Binh Tay market (Cho Lon), may serve for now as a typical case.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Tỉnh Cần Thơ điển hình cho sự sung túc của Hậu giang, nơi gọi là thủ đô miền Tây, với nhiều đồn điền của Pháp.

Can Tho province typifies the prosperity of the Hau Giang region, the place called the capital of the West, with many French plantations.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thí dụ điển hình nhứt là danh từ Wài của Quảng Đông và Vân của Hán Việt.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Đình Bình Tân, trước chợ Bình Tây (Chợ Lớn) có thể tạm làm điển hình.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Diễn Tiến Của Lễ Kỳ Yên
“Tỉnh Cần Thơ điển hình cho sự sung túc của Hậu giang, nơi gọi là thủ đô miền Tây, với nhiều đồn điền của Pháp.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Khái quát về việc khai khẩn thời Pháp thuộc ở Nam kỳ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “điển hình”

“điển hình” nghĩa là gì?

Tiêu biểu, mang rõ nhứt những nét chung của cả một loại; cũng là cái được đưa ra làm mẫu cho cả loại đó.

“điển hình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thí dụ điển hình nhứt là danh từ Wài của Quảng Đông và Vân của Hán Việt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.