Nghĩa của “diễn giả” là gì?
Người đứng ra nói về một chuyện gì đó cho đông người ngồi nghe.
Tiếng Anh: A person who stands up and talks on some subject to an audience; a speaker.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn giả”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Diễn giả là người nói chuyện trước đông người. Trong kho văn Nam Bộ có: hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn, nghĩa là nói mạnh, nói hay, người nghe bị cuốn theo.
🇬🇧 It names the person who speaks before an audience. In the Southern corpus someone is forceful and gripping like a speaker standing at the rostrum, that is, he talks strongly and well and the listeners are carried along.
Thí dụ:
Chàng vừa kể, vừa giải thích, vừa chứng minh, vừa biện luận, lưu loát và mạch lạc như một giáo sư đang giảng về triết học, hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn.
He told, explained, proved and argued all at once, fluent and clear like a professor lecturing on philosophy, forceful and gripping like a speaker standing at the rostrum.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng vừa kể, vừa giải thích, vừa chứng minh, vừa biện luận, lưu loát và mạch lạc như một giáo sư đang giảng về triết học, hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn.”Câu hỏi thường gặp về “diễn giả”
“diễn giả” nghĩa là gì?
Người đứng ra nói về một chuyện gì đó cho đông người ngồi nghe.
“diễn giả” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Chàng vừa kể, vừa giải thích, vừa chứng minh, vừa biện luận, lưu loát và mạch lạc như một giáo sư đang giảng về triết học, hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.