Nghĩa của “diễn đạt” là gì?
Dùng lời nói, chữ viết mà bày ra cho người khác hiểu điều mình nghĩ, mình cảm thấy.
Tiếng Anh: To put what one thinks or feels into speech or writing so that others understand it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn đạt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Diễn đạt là đem điều ở trong lòng, trong đầu mình nói ra hay viết ra cho rõ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với tình cảm, cảm giác, ý niệm, và đứng sau chữ sự để chỉ chính việc đó: sự diễn đạt.
🇬🇧 It means bringing out clearly, in speech or in writing, what is in one's heart and mind. In the Southern corpus it goes with feelings, sensations and ideas, and it follows a noun marker to name the act itself, the expressing of something.
Thí dụ:
Em có thấy rằng sự diễn đạt tình cảm, cảm giác, ý niệm là một nhu cầu cần thiết đối với em hay không?
Do you find that expressing feelings, sensations and ideas is a real need for you, or not?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em có thấy rằng sự diễn đạt tình cảm, cảm giác, ý niệm là một nhu cầu cần thiết đối với em hay không?”Câu hỏi thường gặp về “diễn đạt”
“diễn đạt” nghĩa là gì?
Dùng lời nói, chữ viết mà bày ra cho người khác hiểu điều mình nghĩ, mình cảm thấy.
“diễn đạt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Em có thấy rằng sự diễn đạt tình cảm, cảm giác, ý niệm là một nhu cầu cần thiết đối với em hay không?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.