Trở lại từ điển

diễn đàn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diễn đàn” là gì?

Chỗ cao dựng lên để một người đứng nói cho đông người nghe.

Tiếng Anh: A raised place where a person stands to speak to a crowd; a platform or rostrum.

Cách đọc
diễn đàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn đàn”:

1 nét nghĩa
1chỗ đứng nói trước đông ngườiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Diễn đàn là chỗ để đứng nói trước đông người. Trong kho văn Nam Bộ người ta lên diễn đàn mà giải, mà giảng giải một điều mình tin; người nói hay thì được ví như đang đứng trước diễn đàn. Trước nó hay có lên, đứng trước.

🇬🇧 It is the place where one stands to speak before many people. In the Southern corpus a person goes up on the platform to explain or lecture on something he believes in; a good talker is compared to someone standing at the rostrum. Words for going up and for standing before often come in front of it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + diễn đàncó / dùng / giữ + diễn đàndiễn đàn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chàng vừa kể, vừa giải thích, vừa chứng minh, vừa biện luận, lưu loát và mạch lạc như một giáo sư đang giảng về triết học, hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn.

He told, explained, proved and argued all at once, fluent and clear like a professor lecturing on philosophy, forceful and gripping like a speaker standing at the rostrum.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Cái chủ nghĩa của tôi cao xa thâm thúy lắm, phải lên diễn đàn mà giải năm mười đêm mới hết ý nghĩa được.

My doctrine is very lofty and deep; I would have to go up on a platform and explain it for five or ten nights to cover all its meaning.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Đã mấy lần rồi cậu có lên diễn đàn mà giảng giải tâm lý của Ái tình, cậu khuyên nam nữ đồng bào chẳng nên khinh thường Ái tình, phải dùng nó mà xây dựng gia đình trăm năm, chớ đừng cậy nó mà giúp vui trong một lúc.

Several times already he had gone up on the platform to explain the psychology of Love, urging his fellow men and women not to make light of Love, to use it to build a lifelong family and not to lean on it for a moment's amusement.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng vừa kể, vừa giải thích, vừa chứng minh, vừa biện luận, lưu loát và mạch lạc như một giáo sư đang giảng về triết học, hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 3
“Cái chủ nghĩa của tôi cao xa thâm thúy lắm, phải lên diễn đàn mà giải năm mười đêm mới hết ý nghĩa được.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 1
“Đã mấy lần rồi cậu có lên diễn đàn mà giảng giải tâm lý của Ái tình, cậu khuyên nam nữ đồng bào chẳng nên khinh thường Ái tình, phải dùng nó mà xây dựng gia đình trăm năm, chớ đừng cậy nó mà giúp vui trong một lúc.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diễn đàn”

“diễn đàn” nghĩa là gì?

Chỗ cao dựng lên để một người đứng nói cho đông người nghe.

“diễn đàn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Chàng vừa kể, vừa giải thích, vừa chứng minh, vừa biện luận, lưu loát và mạch lạc như một giáo sư đang giảng về triết học, hùng hồn và hấp dẫn như một diễn giả đang đứng trước diễn đàn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.