Trở lại từ điển

diễn biến

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “diễn biến” là gì?

Xảy ra và đổi khác lần lần theo thời gian; nói việc đang tiếp tục xảy ra.

Tiếng Anh: To happen and change step by step over time; said of things that are going on.

Cách đọc
diễn biến(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “diễn biến”:

1 nét nghĩa
1đang xảy ra và đổi khác lần lầnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Diễn biến là việc xảy ra nối nhau, mỗi lúc một khác. Trong kho văn Nam Bộ nó làm động từ sau chữ đang: những gì đang diễn biến ở nước ta, tức là chuyện đang xảy ra trong sinh hoạt hằng ngày.

🇬🇧 It means that things happen one after another, different each time. In the Southern corpus it is a verb after the word for an ongoing action: what is taking place in our country, that is, what is going on in everyday life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + diễn biến + tân ngữdiễn biến + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + diễn biến

Thí dụ:

Dưới đây, xin trình bày những gì đang diễn biến ở nước ta, trong sinh hoạt bình thường.

Below, I set out what is taking place in our country, in everyday life.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dưới đây, xin trình bày những gì đang diễn biến ở nước ta, trong sinh hoạt bình thường.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Hôn Lễ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “diễn biến”

“diễn biến” nghĩa là gì?

Xảy ra và đổi khác lần lần theo thời gian; nói việc đang tiếp tục xảy ra.

“diễn biến” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Dưới đây, xin trình bày những gì đang diễn biến ở nước ta, trong sinh hoạt bình thường.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.