Nghĩa của “điện đàm” là gì?
Nói chuyện với nhau qua máy điện thoại, người ở đầu dây nầy, người ở đầu dây kia.
Tiếng Anh: To talk with each other over the telephone, one person at each end of the line.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “điện đàm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Điện đàm là nói chuyện với nhau qua điện thoại. Trong kho văn Nam Bộ có câu chuyện điện đàm: người coi tổng đài thường nghe được những chuyện người ta nói với nhau qua máy.
🇬🇧 It means talking with each other over the telephone. In the Southern corpus there is the phrase a telephone conversation: the person minding the switchboard often overhears what people say to each other over the line.
Thí dụ:
Điện thoại viên coi tổng đài, thường nghe được mọi câu chuyện điện đàm, nên cô nầy biết cả sự thật về mối dây liên hệ giữa Hồng và người con trai quen mà chưa biết là Thảo.
The operator who minds the switchboard often overhears every telephone conversation, so this one knew the whole truth about the tie between Hong and the young man she knew of but had not yet learned was Thao.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Điện thoại viên coi tổng đài, thường nghe được mọi câu chuyện điện đàm, nên cô nầy biết cả sự thật về mối dây liên hệ giữa Hồng và người con trai quen mà chưa biết là Thảo.”Câu hỏi thường gặp về “điện đàm”
“điện đàm” nghĩa là gì?
Nói chuyện với nhau qua máy điện thoại, người ở đầu dây nầy, người ở đầu dây kia.
“điện đàm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Điện thoại viên coi tổng đài, thường nghe được mọi câu chuyện điện đàm, nên cô nầy biết cả sự thật về mối dây liên hệ giữa Hồng và người con trai quen mà chưa biết là Thảo.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.