Nghĩa của “dịch giả” là gì?
Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.
Tiếng Anh: The person who turns a book or a text from one language into another; the translator.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dịch giả”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dịch giả là người chuyển một cuốn sách từ tiếng nầy qua tiếng khác. Trong kho văn Nam Bộ có lời nói về một cuốn sử xưa: trong sách có ba chữ mà dịch giả nói là không biết nghĩa gì. Đây là chữ trang trọng của sách vở.
🇬🇧 It names the person who turns a book from one language into another. In the Southern corpus it comes up in a remark about an old book of history: there are three terms in it that the translator says cannot be identified. It is a formal, bookish word.
Thí dụ:
Trong Việt sử tiêu án của Ngô Thì Sĩ, có ba danh từ mà dịch giả cho rằng không biết là gì.
In Viet su tieu an by Ngo Thi Si there are three terms that the translator says cannot be identified.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong Việt sử tiêu án của Ngô Thì Sĩ, có ba danh từ mà dịch giả cho rằng không biết là gì.”Câu hỏi thường gặp về “dịch giả”
“dịch giả” nghĩa là gì?
Người chuyển một cuốn sách, một bài văn từ tiếng nầy qua tiếng khác.
“dịch giả” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Trong Việt sử tiêu án của Ngô Thì Sĩ, có ba danh từ mà dịch giả cho rằng không biết là gì.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.