Nghĩa của “địa ốc” là gì?
Nhà và đất, coi như một thứ của cải đem mua bán, cho mướn; nghề làm ăn về nhà đất.
Tiếng Anh: Houses and land treated as property to be bought, sold or rented; the business of dealing in them.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa ốc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Địa ốc là nhà và đất coi như của cải, và cũng là nghề mua bán nhà đất. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau hãng, nghiệp chủ: hãng địa ốc là hãng làm ăn về nhà đất, nghiệp chủ địa ốc là người có nhiều nhà đất.
🇬🇧 It means houses and land seen as property, and also the business of buying and selling them. In the Southern corpus it follows the words for a firm and for a proprietor: a real estate firm deals in houses and land, and a property owner is someone who holds a good deal of them.
Thí dụ:
Không cần là thánh cũng biết được điều ấy vì hãng địa ốc Tổ Ấm đã đóng cửa từ lâu rồi.
One need not be a saint to know that, since the To Am real estate firm closed down long ago.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐó là góa phụ của một nghiệp chủ địa ốc lớn ở Saigon, có Pháp tịch.
She was the widow of a big property owner in Saigon, with French citizenship.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không cần là thánh cũng biết được điều ấy vì hãng địa ốc Tổ Ấm đã đóng cửa từ lâu rồi.”“Đó là góa phụ của một nghiệp chủ địa ốc lớn ở Saigon, có Pháp tịch.”Câu hỏi thường gặp về “địa ốc”
“địa ốc” nghĩa là gì?
Nhà và đất, coi như một thứ của cải đem mua bán, cho mướn; nghề làm ăn về nhà đất.
“địa ốc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Không cần là thánh cũng biết được điều ấy vì hãng địa ốc Tổ Ấm đã đóng cửa từ lâu rồi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.