Nghĩa của “địa giới” là gì?
Đường ranh chia đất của vùng nầy với vùng khác; chỗ bắt đầu đất của một vùng.
Tiếng Anh: The line dividing the land of one territory from another; the point where a territory's land begins.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa giới”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Địa giới là ranh đất của một vùng. Trong kho văn Nam Bộ có tới địa giới: người đi đường xa qua truông, trèo núi nhiều ngày mới tới chỗ bắt đầu đất của một đạo.
🇬🇧 It names the boundary of a territory. In the Southern corpus one reaches the border: travellers cross scrubland and climb mountains for days before they come to where the land of a province begins.
Thí dụ:
Thầy trò khi phải qua truông vắng vẻ, khi phải trèo núi gay go, đi trót năm ngày nữa mới tới địa giới đạo Thái Nguyên.
Master and servant, now crossing lonely scrubland, now climbing hard mountains, travelled a full five days more before they reached the border of Thai Nguyen province.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thầy trò khi phải qua truông vắng vẻ, khi phải trèo núi gay go, đi trót năm ngày nữa mới tới địa giới đạo Thái Nguyên.”Câu hỏi thường gặp về “địa giới”
“địa giới” nghĩa là gì?
Đường ranh chia đất của vùng nầy với vùng khác; chỗ bắt đầu đất của một vùng.
“địa giới” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nặng gánh cang thường của Hồ Biểu Chánh: “Thầy trò khi phải qua truông vắng vẻ, khi phải trèo núi gay go, đi trót năm ngày nữa mới tới địa giới đạo Thái Nguyên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.