Nghĩa của “địa đồ” là gì?
Bản vẽ thu nhỏ một vùng đất, cho thấy chỗ nào nằm ở đâu.
Tiếng Anh: A drawing of an area on a small scale, showing where each place lies; a map.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa đồ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Địa đồ là bản vẽ một vùng đất. Trong kho văn Nam Bộ có khảo cứu địa đồ: người sắp đi dò kiếm hầm mỏ coi kỹ bản vẽ vùng đất để lập chương trình cho chuyến đi.
🇬🇧 It names a drawing of an area of land. In the Southern corpus one studies the maps: a man about to go prospecting for mines looks closely at the drawing of the region to plan his trip.
Thí dụ:
Còn Tất Đắc thì mỗi ngày hai buổi cậu cũng đi lăng xăng, bữa đi xuống sở khai thác khoáng sản mà khảo cứu địa đồ để lập chương trình về cuộc đi dọ kiếm hầm mỏ.
As for Tat Dac, morning and afternoon each day he too went bustling about, one day going down to the mining office to study the maps and draw up a plan for the trip to prospect for mines.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn Tất Đắc thì mỗi ngày hai buổi cậu cũng đi lăng xăng, bữa đi xuống sở khai thác khoáng sản mà khảo cứu địa đồ để lập chương trình về cuộc đi dọ kiếm hầm mỏ.”Câu hỏi thường gặp về “địa đồ”
“địa đồ” nghĩa là gì?
Bản vẽ thu nhỏ một vùng đất, cho thấy chỗ nào nằm ở đâu.
“địa đồ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nợ tình của Hồ Biểu Chánh: “Còn Tất Đắc thì mỗi ngày hai buổi cậu cũng đi lăng xăng, bữa đi xuống sở khai thác khoáng sản mà khảo cứu địa đồ để lập chương trình về cuộc đi dọ kiếm hầm mỏ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.