Trở lại từ điển

địa dư

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “địa dư” là gì?

Môn học về đất đai, sông núi, xứ sở và các miền trên trái đất; cũng là sách dạy môn đó.

Tiếng Anh: The school subject about lands, rivers, mountains, countries and regions of the earth; also a book that teaches it.

Cách đọc
địa dư(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa dư”:

1 nét nghĩa
1môn học về đất đai, sông núi, xứ sởđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Địa dư là môn học cho biết xứ nào nằm ở đâu, tỉnh nào ở chỗ nào, sông núi tên gì. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: học địa dư, dạy địa dư, hỏi một câu về địa dư, sách địa dư, một quyển địa dư. Trong trường nó được kể chung với môn cách trí; một hòn núi nhỏ, một con rạch có khi không được sách địa dư nào nhắc tới.

🇬🇧 It is the subject that tells which country lies where, where each province is, and what the rivers and mountains are called. In the Southern corpus it goes with: to study geography, to teach geography, to ask a question about geography, a geography book. At school it is named alongside general science; a small hill or a creek may not be mentioned in any geography book at all.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + địa dưđọc / xem / viết / lưu + địa dưđịa dư + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Tuy nhỏ mà cũng có tên họ đàng hoàng, mặc dầu không được sách địa dư nào nói đến cả.

Small as it is, it has a proper name of its own, though no geography book mentions it at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Con biết, Lèo là Laos đó; con học địa dư nên con biết.

I know, Leo is Laos; I study geography, so I know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Chị có dạy nó học địa dư trong xứ mình.

I did teach the child the geography of our own country.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Đến khi thầy gọi đến, hỏi nó một câu về địa dư hay cách trí, thì nó giật mình đứng dậy, mặt mày ngơ ngác như vừa ở cung trăng rớt xuống.

When the teacher called on the child and asked a question about geography or general science, the child would start, stand up and look as dazed as if just fallen from the moon.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Tên sau đây có lẽ là tên vĩnh viễn của nó bởi vì đó là cái tên của dân chúng đặt ra, chớ không phải của tác giả của một quyển địa dư nào hết.

The latter name will probably be its lasting one, because it is the name the people gave it, not one from the author of any geography book.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tuy nhỏ mà cũng có tên họ đàng hoàng, mặc dầu không được sách địa dư nào nói đến cả.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bà Mọi Hú
“Con biết, Lèo là Laos đó; con học địa dư nên con biết.”
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương
“Chị có dạy nó học địa dư trong xứ mình.”
Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình, Chương 7
“Đến khi thầy gọi đến, hỏi nó một câu về địa dư hay cách trí, thì nó giật mình đứng dậy, mặt mày ngơ ngác như vừa ở cung trăng rớt xuống.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, I. Lên tiên lần thứ nhất
“Tên sau đây có lẽ là tên vĩnh viễn của nó bởi vì đó là cái tên của dân chúng đặt ra, chớ không phải của tác giả của một quyển địa dư nào hết.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Sông Ông Lãnh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “địa dư”

“địa dư” nghĩa là gì?

Môn học về đất đai, sông núi, xứ sở và các miền trên trái đất; cũng là sách dạy môn đó.

“địa dư” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Tuy nhỏ mà cũng có tên họ đàng hoàng, mặc dầu không được sách địa dư nào nói đến cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.