Trở lại từ điển

địa chất học

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “địa chất học” là gì?

Môn học tìm hiểu đất đá, các lớp đất và sự thay đổi của mặt đất qua thời gian.

Tiếng Anh: The science that studies rocks, soil, the layers of the earth and how the land changes over time.

Cách đọc
địa chất học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa chất học”:

1 nét nghĩa
1môn học về đất đáđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Địa chất học là môn học về đất đá và những thay đổi của mặt đất. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: khoa địa chất học, bằng địa chất học, bài học về địa chất học ở nhà trường, bài khảo cứu về địa chất học của một vùng. Người ta viện tới môn nầy khi nói chuyện bờ biển lở bồi phải mất hàng trăm ngàn năm.

🇬🇧 It names the science of rocks, soil and the changes of the land. In the Southern corpus it goes with: the science of geology, a degree in geology, geology lessons at school, a study of the geology of a region. People call on it when saying that the erosion and silting of a coast takes hundreds of thousands of years.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + địa chất họccó / dùng / giữ + địa chất họcđịa chất học + nầy / này / đó

Thí dụ:

Việc lở bồi phải mất hàng trăm ngàn năm, chớ hàng ngàn năm cũng chẳng cho thấy gì đáng kể, khoa địa chất học đã chứng minh như vậy.

Erosion and silting take hundreds of thousands of years, a few thousand years show nothing worth noting, as the science of geology has proved.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Chúng tôi ngạc nhiên hết sức vì sự giải thích của nhà sư rừng nhắc chúng tôi nhớ lại những bài học về địa chất học ở nhà trường.

We were greatly surprised, for the forest monk's explanation reminded us of the geology lessons we had at school.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Tôi nhớ tôi đọc được một tạp chí kinh tế, tôi thấy một người Pháp có bằng địa chất học, viết một bài khảo cứu về địa chất học của vùng cao nguyên Nam Việt.

I remember reading an economic journal in which I saw that a Frenchman with a degree in geology had written a study on the geology of the highlands of southern Vietnam.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Việc lở bồi phải mất hàng trăm ngàn năm, chớ hàng ngàn năm cũng chẳng cho thấy gì đáng kể, khoa địa chất học đã chứng minh như vậy.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Chúng tôi ngạc nhiên hết sức vì sự giải thích của nhà sư rừng nhắc chúng tôi nhớ lại những bài học về địa chất học ở nhà trường.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bà Mọi Hú
“Tôi nhớ tôi đọc được một tạp chí kinh tế, tôi thấy một người Pháp có bằng địa chất học, viết một bài khảo cứu về địa chất học của vùng cao nguyên Nam Việt.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “địa chất học”

“địa chất học” nghĩa là gì?

Môn học tìm hiểu đất đá, các lớp đất và sự thay đổi của mặt đất qua thời gian.

“địa chất học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Việc lở bồi phải mất hàng trăm ngàn năm, chớ hàng ngàn năm cũng chẳng cho thấy gì đáng kể, khoa địa chất học đã chứng minh như vậy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.