Nghĩa của “địa chấn” là gì?
Cơn đất rung chuyển mạnh, tiếng thường ngày gọi là động đất; cũng nói bóng một sự xáo trộn dữ dội.
Tiếng Anh: A strong shaking of the ground, an earthquake in everyday speech; also used figuratively for a violent upheaval.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa chấn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Địa chấn là đất rung chuyển mạnh, tiếng thường ngày gọi là động đất. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau cơn, trận: một cơn địa chấn, một trận địa chấn. Nó hay dùng theo lối nói bóng: căn buồng bừa bộn thì coi như vừa qua một cơn địa chấn, còn người gặp chuyện làm mình choáng váng thì nghe một trận địa chấn quanh mình.
🇬🇧 It means a strong shaking of the ground, what everyday speech calls an earthquake. In the Southern corpus it follows the words for a bout or a spell of something. It is often used figuratively: a room in disorder looks as if it has just come through an earthquake, and a person stunned by what has happened feels an earthquake all around.
Thí dụ:
Liên không đáp, đưa mắt quan sát căn buồng có vẻ vừa qua một cơn địa chấn.
Lien did not answer and looked around the room, which seemed to have just come through an earthquake.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIQuỳnh bỗng nghe một trận địa chấn quanh chàng.
Quynh suddenly felt an earthquake all around him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên không đáp, đưa mắt quan sát căn buồng có vẻ vừa qua một cơn địa chấn.”“Quỳnh bỗng nghe một trận địa chấn quanh chàng.”Câu hỏi thường gặp về “địa chấn”
“địa chấn” nghĩa là gì?
Cơn đất rung chuyển mạnh, tiếng thường ngày gọi là động đất; cũng nói bóng một sự xáo trộn dữ dội.
“địa chấn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II của Bình-Nguyên Lộc: “Liên không đáp, đưa mắt quan sát căn buồng có vẻ vừa qua một cơn địa chấn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.