Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “di vật” là gì?

Món đồ của người đã mất hay của thời trước còn để lại.

Tiếng Anh: A thing left behind by someone who has died or by an earlier time; a relic or keepsake.

Cách đọc
di vật(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “di vật”:

1 nét nghĩa
1món đồ người mất, thời trước để lạiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Di vật là món còn lại của người đã khuất hay của một thời đã qua. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói một món có nghĩa là một di vật, và một ngôi mộ xưa chừng nửa thế kỷ ở Sài Gòn cũng được xếp vô hạng di vật lâu đời.

🇬🇧 It names something that remains from a person who has passed away or from a time gone by. In the Southern corpus an object is said to have the meaning of a relic, and a tomb some half a century old in Saigon is also counted among the ancient relics.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + di vậtcó / dùng / giữ + di vậtdi vật + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cần chớ, nhưng nó không có nghĩa là một di vật nữa.

Yes, I do need it, but it will no longer have the meaning of a relic.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thành phố Sàigòn chỉ mới cất hôm qua đây, nên chi một ngôi mộ xưa chừng nửa thế kỷ cũng được ta mừng rỡ liệt vào hạng di vật lâu đời.

The city of Saigon was built only yesterday, so a tomb some half a century old is gladly counted by us among the ancient relics.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cần chớ, nhưng nó không có nghĩa là một di vật nữa.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Thành phố Sàigòn chỉ mới cất hôm qua đây, nên chi một ngôi mộ xưa chừng nửa thế kỷ cũng được ta mừng rỡ liệt vào hạng di vật lâu đời.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Mả Cũ Bên Đường
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “di vật”

“di vật” nghĩa là gì?

Món đồ của người đã mất hay của thời trước còn để lại.

“di vật” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Cần chớ, nhưng nó không có nghĩa là một di vật nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.