Trở lại từ điển

dĩ hòa vi quý

thành ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dĩ hòa vi quý” là gì?

Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.

Tiếng Anh: To hold that getting along peacefully matters most; to give way a little so that nobody falls out.

Cách đọc
dĩ hòa vi quý(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dĩ hòa vi quý”:

1 nét nghĩa
1coi sự êm thấm là quý hơn hếtđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Dĩ hòa vi quý là coi sự êm thấm với nhau là quý hơn chuyện hơn thua. Trong kho văn Nam Bộ nó là lời khuyên can khi hai người đang căng với nhau: thôi, nên dĩ hòa vi quý đi.

🇬🇧 It means holding that peace between people is worth more than winning or losing. In the Southern corpus it is a word of advice when two people are at odds: enough now, better to keep the peace.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + dĩ hòa vi quýdĩ hòa vi quý + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Nhưng thôi, nên dĩ hòa vi quý đi.

But enough, better to keep the peace and leave it at that.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng thôi, nên dĩ hòa vi quý đi.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Dễ Thương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dĩ hòa vi quý”

“dĩ hòa vi quý” nghĩa là gì?

Coi sự êm thấm giữa người với người là quý hơn hết; nhịn nhau một chút cho khỏi mất lòng.

“dĩ hòa vi quý” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dễ Thương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Nhưng thôi, nên dĩ hòa vi quý đi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.