Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “di động” là gì?

Không đứng yên một chỗ mà dời qua dời lại, đổi chỗ.

Tiếng Anh: Not to stay still in one place but to shift about and change position; to move.

Cách đọc
di động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “di động”:

1 nét nghĩa
1dời chỗ, không đứng yênđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Di động là đổi chỗ, không nằm yên. Trong kho văn Nam Bộ nó tả vật nhỏ đổi chỗ trước mắt người nhìn: mấy viên đá cuội bị lay rồi lăn xuống dốc, một vì sao coi như đang dời đi trên trời, cái nốt ruồi bên mép nhúc nhích theo nụ cười. Sau nó có khi thêm nhẹ nhàng.

🇬🇧 It means changing position, not lying still. In the Southern corpus it describes small things shifting before the eyes of someone watching: pebbles shaken loose and rolling down a slope, a star that seems to be travelling across the sky, a mole at the corner of a mouth stirring with a smile. It is sometimes followed by a word for gently.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + di động + tân ngữdi động + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + di động

Thí dụ:

Thái Hòa cười, nốt ruồi nhỏ xíu một bên mép di động nhẹ nhàng làm nụ cười nàng tươi tắn, thật xinh.

Thai Hoa smiled, and the tiny mole at one corner of her mouth moved gently, making her smile fresh and very pretty.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Vì sao như di động, ánh sáng chiếu rực lấn át cả muôn sao.

The star seemed to be moving, its light blazing so bright that it outshone all the other stars.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê

Những viên đá cuội ấy bị lay chuyển và di động, lăn long lóc xuống dốc, có viên dừng lại dọc đường, có viên rơi xuống mé nước kêu cái chủm.

Those pebbles were shaken loose and shifted, tumbling down the slope, some stopping along the way, some dropping at the water's edge with a plop.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thái Hòa cười, nốt ruồi nhỏ xíu một bên mép di động nhẹ nhàng làm nụ cười nàng tươi tắn, thật xinh.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 1
“Vì sao như di động, ánh sáng chiếu rực lấn át cả muôn sao.”
Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè Dê, I. Con cầu tự
“Những viên đá cuội ấy bị lay chuyển và di động, lăn long lóc xuống dốc, có viên dừng lại dọc đường, có viên rơi xuống mé nước kêu cái chủm.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “di động”

“di động” nghĩa là gì?

Không đứng yên một chỗ mà dời qua dời lại, đổi chỗ.

“di động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lối Cỏ Mù Sương của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Thái Hòa cười, nốt ruồi nhỏ xíu một bên mép di động nhẹ nhàng làm nụ cười nàng tươi tắn, thật xinh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.