Nghĩa của “di dân” là gì?
Đưa người từ nơi nầy qua nơi khác để ở và làm ăn lâu dài; cũng là việc dời chỗ ở như vậy.
Tiếng Anh: To move people from one place to another to live and make a living there for good; also such a move itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “di dân”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Di dân là đưa người qua một vùng khác để ở luôn và làm ăn. Trong kho văn Nam Bộ nó là động từ, sau nó là nơi tới: di dân xuống một vùng đất. Nó cũng là danh từ, chỉ cả việc đó: cuộc di dân không thu được kết quả.
🇬🇧 It means moving people to another region to settle and make a living there. In the Southern corpus it is a verb followed by the destination: to send settlers down to a region. It is also a noun for the undertaking as a whole: the resettlement brought no result.
Thí dụ:
Thế thì ba, bốn, năm trăm năm sau, họ lấy đâu cho ra người để di dân xuống Lạc Việt?
Then three, four, five hundred years later, where would they have found the people to send down to settle in Lac Viet?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamVì thế mà cuộc di dân không thu được kết quả gì ráo.
That is why the resettlement brought no result whatsoever.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế thì ba, bốn, năm trăm năm sau, họ lấy đâu cho ra người để di dân xuống Lạc Việt?”“Vì thế mà cuộc di dân không thu được kết quả gì ráo.”Câu hỏi thường gặp về “di dân”
“di dân” nghĩa là gì?
Đưa người từ nơi nầy qua nơi khác để ở và làm ăn lâu dài; cũng là việc dời chỗ ở như vậy.
“di dân” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thế thì ba, bốn, năm trăm năm sau, họ lấy đâu cho ra người để di dân xuống Lạc Việt?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.