Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dí dỏm” là gì?

Có cái vui nhẹ nhàng, thông minh và ý vị trong lời nói, câu văn, cách đối đáp, làm người nghe bật cười hay thấy thú vị.

Tiếng Anh: Lightly and cleverly witty, said of speech, writing or a way of answering that makes people smile.

Cách đọc
dí dỏm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dí dỏm”:

1 nét nghĩa
1vui nhẹ, thông minh, có duyênlời ăn tiếng nói[thường]
B1

🇻🇳 Tả lời nói, câu văn, bài hát hay cách đối đáp có cái vui nhẹ nhàng, tinh ý và có duyên, làm người nghe bật cười mà không thô. Gần nghĩa với hóm hỉnh.

🇬🇧 Describes speech, writing, a song or a way of answering that is lightly amusing, clever and charming, making people laugh without being coarse. Close to hom hinh.

Cụm thường gặp:
câu dí dỏmlối viết dí dỏmtrả lời dí dỏmbài hát dí dỏm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + dí dỏmdí dỏm + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + dí dỏm

Thí dụ:

Thằng bé trả lời lắm câu thật dí dỏm, thơ ngây.

The little boy gave many truly witty, innocent answers.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Tôi bật cười vì lối viết thư dí dỏm của Kim.

I burst out laughing at Kim's witty way of writing letters.

Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ Thương

Em thích bài ấy vì lời thơ hồn nhiên và tứ thơ hàm súc, ca ngợi tuổi ngọc và tình thương với lối so sánh ngộ nghĩnh, dí dỏm, dễ thương.

I like that poem because its words are natural and its ideas concise, praising youth and love with playful, witty, charming comparisons.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Những bài hát dí dỏm về chị Hằng, chú Cuội bỗng trở nên lố bịch, buồn cười.

The witty songs about the Moon Lady and Cuoi in the moon suddenly seemed silly and laughable.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“khi vui, Vân Phi cũng ríu rít nói cho Thủy nghe một vài điều ngộ nghĩnh hoặc trêu lại chị thảo với anh chàng kính cận một vài câu dí dỏm dể phá nhau cho ồn ào nhà cửa.”
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 1
“Hạnh cười phá lên, giọng vừa nũng nịu, vừa trêu đùa dí dỏm:”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dí dỏm”

“dí dỏm” nghĩa là gì?

Có cái vui nhẹ nhàng, thông minh và ý vị trong lời nói, câu văn, cách đối đáp, làm người nghe bật cười hay thấy thú vị.

“dí dỏm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bầy Con Gái của Dung Saigon: “khi vui, Vân Phi cũng ríu rít nói cho Thủy nghe một vài điều ngộ nghĩnh hoặc trêu lại chị thảo với anh chàng kính cận một vài câu dí dỏm dể phá nhau cho ồn ào nhà cửa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.