Nghĩa của “di chúc” là gì?
Lời người sắp mất dặn lại về việc chia của cải và việc nhà sau khi mình qua đời, thường viết thành giấy.
Tiếng Anh: The instructions a dying person leaves about dividing property and family matters after death, usually written down; a will.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “di chúc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Di chúc là lời người sắp mất dặn lại cho người ở lại, nhứt là chuyện của cải để cho ai. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với tờ, lời: tờ di chúc, lời di chúc; với lập, đọc, ghi trong: mời làng tới lập di chúc, đọc tờ di chúc, ghi rõ trong tờ di chúc. Sau nó là người để lại: di chúc của cha, của con. Người trong nhà đem nó ra làm bằng khi bàn chuyện chia của.
🇬🇧 It names what a dying person tells those who remain, above all who is to get the property. In the Southern corpus it often goes with words for a sheet and for words: a written will, a dying instruction; and with verbs for drawing up, reading and stating in: to call in the village council to draw up a will, to read a will, to state clearly in a will. It is followed by the person who left it: a father's will, a child's will. Family members bring it out as proof when they discuss dividing the property.
Thí dụ:
Bà Huyện thấy vợ chồng quan Phủ đoái tưởng làm cho đám tang rất rỡ ràng, bà ái ngại vô cùng, nên bà không dám nói đến lời di chúc.
Seeing the prefect and his wife take such care that the funeral was truly splendid, the magistrate's widow felt most uneasy, so she dared not mention the dying instruction.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhVậy chớ tờ di chúc của cha con đó, con không thấy hay sao?
Well then, there is your father's will; have you not seen it?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuY như lời Bà Xã Cầm hẹn với Ông Đốc Thắng hồi hôm, sớm mai nầy, gần 10 giờ, Bà Xã che dù đi qua nhà Ông Đốc đặng cậy ông đọc tờ di chúc của con.
Just as Mrs Xa Cam had arranged with Headmaster Thang the night before, this morning, near 10 o'clock, she walked over under her parasol to his house to ask him to read her child's will.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoHuống chi lúc ông Bồi gần chết tôi nghe nói ổng có mời làng đến lập di chúc để nhà thờ và hương hỏa cho con trai trưởng nam nữa.
Besides, when Mr Boi was near death, I heard he called in the village council to draw up a will leaving the ancestral house and the ancestral land to his eldest son.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻLắm ông nhà giàu có ghi rõ trong tờ di chúc của họ, biếu một phần tài sản cho thư ký riêng của họ để tưởng thưởng sự trung thành của các cộng sự viên đặc biệt ấy.
Many rich men state clearly in their wills that part of their estate goes to their private secretary, to reward the loyalty of those special associates.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà Huyện thấy vợ chồng quan Phủ đoái tưởng làm cho đám tang rất rỡ ràng, bà ái ngại vô cùng, nên bà không dám nói đến lời di chúc.”“Vậy chớ tờ di chúc của cha con đó, con không thấy hay sao?”“Y như lời Bà Xã Cầm hẹn với Ông Đốc Thắng hồi hôm, sớm mai nầy, gần 10 giờ, Bà Xã che dù đi qua nhà Ông Đốc đặng cậy ông đọc tờ di chúc của con.”“Huống chi lúc ông Bồi gần chết tôi nghe nói ổng có mời làng đến lập di chúc để nhà thờ và hương hỏa cho con trai trưởng nam nữa.”“Lắm ông nhà giàu có ghi rõ trong tờ di chúc của họ, biếu một phần tài sản cho thư ký riêng của họ để tưởng thưởng sự trung thành của các cộng sự viên đặc biệt ấy.”Câu hỏi thường gặp về “di chúc”
“di chúc” nghĩa là gì?
Lời người sắp mất dặn lại về việc chia của cải và việc nhà sau khi mình qua đời, thường viết thành giấy.
“di chúc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Bà Huyện thấy vợ chồng quan Phủ đoái tưởng làm cho đám tang rất rỡ ràng, bà ái ngại vô cùng, nên bà không dám nói đến lời di chúc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.