Trở lại từ điển

đệ ngũ

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đệ ngũ” là gì?

Lớp thứ ba của bậc trung học theo lối gọi cũ ở miền Nam, tức lớp tám bây giờ; học xong thì lên đệ tứ.

Tiếng Anh: The third year of secondary school in the old Southern naming, today's grade eight; after it pupils moved up to the class called de tu.

Cách đọc
đệ ngũ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đệ ngũ”:

1 nét nghĩa
1lớp tám theo lối gọi cũđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đệ ngũ là tên một lớp trung học theo lối gọi hồi trước ở miền Nam, bây giờ kêu là lớp tám. Hồi đó tên lớp đếm ngược, nên hết đệ ngũ thì lên đệ tứ. Người ta nói lớp đệ ngũ, học đệ ngũ, từ lớp đệ ngũ trở lên; có khi kèm tên lớp như đệ ngũ A2.

🇬🇧 It is the name of a secondary school class in the old Southern naming, now called grade eight. Class names then counted downward, so after de ngu a pupil moved up to de tu. People say the de ngu class, to be in de ngu, from de ngu upward; a class label may follow, as in de ngu A2.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đệ ngũcó / dùng / giữ + đệ ngũđệ ngũ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vì thật ra, từ lớp đệ ngũ trở lên, chàng có học được một bài văn phạm nào đâu.

For in truth, from the de ngu class (grade eight) upward, he had never been taught a single grammar lesson.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Lớp đệ ngũ A2 cũng không thiếu mất một người khi biến thành đệ tứ A2 sau vụ hè.

The de ngu A2 class did not lose a single pupil either when it became de tu A2 after the summer break.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Hàng thuốc lá đó lại của con nhỏ học đệ ngũ Lê Ngọc Hân.

And that cigarette stall belongs to a girl who is in the de ngu class at Le Ngoc Han school.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì thật ra, từ lớp đệ ngũ trở lên, chàng có học được một bài văn phạm nào đâu.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 14
“Lớp đệ ngũ A2 cũng không thiếu mất một người khi biến thành đệ tứ A2 sau vụ hè.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương
“Hàng thuốc lá đó lại của con nhỏ học đệ ngũ Lê Ngọc Hân.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đệ ngũ”

“đệ ngũ” nghĩa là gì?

Lớp thứ ba của bậc trung học theo lối gọi cũ ở miền Nam, tức lớp tám bây giờ; học xong thì lên đệ tứ.

“đệ ngũ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Vì thật ra, từ lớp đệ ngũ trở lên, chàng có học được một bài văn phạm nào đâu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.