Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đề cao” là gì?

Nâng một người hay một điều lên cho thiên hạ thấy là hay, là đáng trọng; khen và coi trọng hơn mức thường.

Tiếng Anh: To hold a person or a thing up as fine and worthy of respect; to praise and value above the ordinary.

Cách đọc
đề cao(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đề cao”:

1 nét nghĩa
1nâng lên, khen cho thấy đáng trọngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đề cao là nâng ai hay điều gì lên, nói cho người khác thấy nó hay, nó đáng trọng. Sau nó là người hay vật được nâng lên: đề cao một người quen, đề cao nhà văn, đề cao một vở tuồng. Đề cao thái quá thì làm người nghe khó chịu. Nó hay đặt cạnh chữ hạ: đề cao người kia mà hạ địa vị mình.

🇬🇧 It means lifting someone or something up and telling others that it is fine and worthy of respect. It is followed by the person or thing lifted up: to exalt an acquaintance, a writer, a play. Exalting too much irritates the listener. It is often set against the word for lowering: to exalt another while lowering one's own standing.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đề cao + tân ngữđề cao + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đề cao

Thí dụ:

Nếu ông chồng rán được thì bà vợ xem đó là một kỳ công đáng thán phục và đề cao.

If the husband manages it, the wife regards it as a feat worthy of admiration and of high praise.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Ông đề cao Hai Khị, đồng thời ông lại hạ địa vị mình một cách quá đáng.

He exalted Hai Khi and at the same time lowered his own standing to an excessive degree.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hạnh lấy làm khó chịu thấy người ta đề cao nhà văn thái quá.

Hanh found it irritating to see the writer exalted too much.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Buổi sáng ấy, mặc dầu chưa gặp mặt tôi sau năm sáu năm xa cách nhưng bà dám đề cao tuồng của tôi sẽ đủ "dân tộc tính"!

That morning, although she had not seen me after five or six years apart, she dared to talk up my play as sure to have enough "national character"!

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu ông chồng rán được thì bà vợ xem đó là một kỳ công đáng thán phục và đề cao.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 4
“Ông đề cao Hai Khị, đồng thời ông lại hạ địa vị mình một cách quá đáng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
“Hạnh lấy làm khó chịu thấy người ta đề cao nhà văn thái quá.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 11
“Buổi sáng ấy, mặc dầu chưa gặp mặt tôi sau năm sáu năm xa cách nhưng bà dám đề cao tuồng của tôi sẽ đủ "dân tộc tính"!”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đề cao”

“đề cao” nghĩa là gì?

Nâng một người hay một điều lên cho thiên hạ thấy là hay, là đáng trọng; khen và coi trọng hơn mức thường.

“đề cao” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Nếu ông chồng rán được thì bà vợ xem đó là một kỳ công đáng thán phục và đề cao.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.