Nghĩa của “đấu xảo” là gì?
Cuộc trưng bày hàng hóa, sản vật để thi coi của ai khéo, ai tốt hơn, có chấm giải; tiếng xưa chỉ hội chợ.
Tiếng Anh: A show where goods and produce are displayed and judged for prizes to see whose is finer; an old word for a fair or exhibition.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đấu xảo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đấu xảo là cuộc trưng bày để thi coi của ai khéo, ai tốt hơn. Trong kho văn Nam Bộ có cuộc đấu xảo nông mục, tức cuộc thi về trồng trọt và chăn nuôi, có ủy ban chấm giải bò.
🇬🇧 It names a show held to see whose goods are finer or better made. In the Southern corpus there is an agricultural and livestock fair, a contest in farming and animal raising, with a committee that judges the cattle.
Thí dụ:
Đó là một uỷ ban chấm giải bò trong một cuộc đấu xảo nông mục.
It was a committee judging cattle at an agricultural and livestock fair.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là một uỷ ban chấm giải bò trong một cuộc đấu xảo nông mục.”Câu hỏi thường gặp về “đấu xảo”
“đấu xảo” nghĩa là gì?
Cuộc trưng bày hàng hóa, sản vật để thi coi của ai khéo, ai tốt hơn, có chấm giải; tiếng xưa chỉ hội chợ.
“đấu xảo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Đó là một uỷ ban chấm giải bò trong một cuộc đấu xảo nông mục.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.