Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đầu cơ” là gì?

Mua gom hàng hóa, đất đai rồi rình dịp bán lại giá cao để kiếm lời lớn, chớ không phải mua để xài.

Tiếng Anh: To buy up goods or land and wait for the chance to resell at a high price for a big profit, rather than to use them.

Cách đọc
đầu cơ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đầu cơ”:

1 nét nghĩa
1mua gom chờ dịp bán giá caođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đầu cơ là mua vô để chờ dịp bán lại kiếm lời lớn. Thứ đem ra đầu cơ có thể là đất: xin khẩn sở đất to để đầu cơ, bán lại. Kẻ làm chuyện đó bị gọi là bọn đầu cơ, luôn rình dịp tốt để hốt tiền. Tiếng nầy mang ý chê, hay đi chung với buôn lậu, thủ đoạn.

🇬🇧 It means buying in order to wait for a chance to resell at a large profit. What is speculated on may be land: applying to clear a large tract in order to speculate and resell. Those who do it are called speculators, always lying in wait for a good chance to rake in money. The word carries blame and often goes with smuggling and trickery.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đầu cơ + tân ngữđầu cơ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đầu cơ

Thí dụ:

Bọn đầu cơ xa lạ cứ còn mua đất, còn phá nhà cũ, còn xây cất nhà mới.

The speculators from elsewhere kept on buying land, tearing down old houses and putting up new ones.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Rồi chàng nhớ đến bọn đầu cơ, luôn luôn rình một dịp tốt để hốt tiền.

Then he thought of the speculators, always lying in wait for a good chance to rake in money.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Kẻ nào xin khẩn sở đất to là nhắm vào đất tốt để đầu cơ, bán lại.

Whoever applied to clear a large tract was aiming at good land to speculate on and resell.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Bấy lâu, tôi nghe nhiều thủ đoạn đầu cơ, buôn lậu nhưng trước bài toán sữa hư này, tôi đành chịu thua Xìn Phóc.

For a long time I had heard of many tricks of speculation and smuggling, but faced with this puzzle of the spoiled milk, I had to admit defeat to Xin Phoc.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bọn đầu cơ xa lạ cứ còn mua đất, còn phá nhà cũ, còn xây cất nhà mới.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Bán Ngôi Nhà Cổ
“Rồi chàng nhớ đến bọn đầu cơ, luôn luôn rình một dịp tốt để hốt tiền.”
Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió, Bàn tay năm ngón
“Kẻ nào xin khẩn sở đất to là nhắm vào đất tốt để đầu cơ, bán lại.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
“Bấy lâu, tôi nghe nhiều thủ đoạn đầu cơ, buôn lậu nhưng trước bài toán sữa hư này, tôi đành chịu thua Xìn Phóc.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Một Kiểu Làm Ăn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đầu cơ”

“đầu cơ” nghĩa là gì?

Mua gom hàng hóa, đất đai rồi rình dịp bán lại giá cao để kiếm lời lớn, chớ không phải mua để xài.

“đầu cơ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cuống Rún Chưa Lìa của Bình Nguyên Lộc: “Bọn đầu cơ xa lạ cứ còn mua đất, còn phá nhà cũ, còn xây cất nhà mới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.