Nghĩa của “đào tẩu” là gì?
Bỏ trốn, lén chạy đi nơi khác để thoát khỏi một tình thế nguy khốn.
Tiếng Anh: To flee; to slip away to another place in order to escape a dangerous situation.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đào tẩu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đào tẩu là bỏ trốn đi cho thoát thân. Trong kho văn Nam Bộ người ta nói: trong ba mươi sáu chước đào tẩu là hay nhứt, tức là gặp thế khó thì trốn đi là hơn hết; chỉ còn một cách là đào tẩu, khi không còn đường nào khác.
🇬🇧 It means running away to save oneself. In the Southern corpus people say: of the thirty-six stratagems, fleeing is the best, that is, in a tight spot it is best to get away; and the only way left is to flee, when there is no other way out.
Thí dụ:
Trong ba mươi sáu chước đào tẩu là hay nhứt, chú lẩm bẩm.
Of the thirty-six stratagems, fleeing is the best, he muttered.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiChỉ còn một cách là đào tẩu.
There is only one way left, and that is to flee.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong ba mươi sáu chước đào tẩu là hay nhứt, chú lẩm bẩm.”“Chỉ còn một cách là đào tẩu.”Câu hỏi thường gặp về “đào tẩu”
“đào tẩu” nghĩa là gì?
Bỏ trốn, lén chạy đi nơi khác để thoát khỏi một tình thế nguy khốn.
“đào tẩu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Trong ba mươi sáu chước đào tẩu là hay nhứt, chú lẩm bẩm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.