Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đào luyện” là gì?

Rèn tập lâu ngày để tạo nên một con người, một nết hay một vốn hiểu biết.

Tiếng Anh: To shape a person, a character or a store of knowledge through long training.

Cách đọc
đào luyện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đào luyện”:

1 nét nghĩa
1rèn tập lâu ngày cho thànhđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Đào luyện là rèn tập lâu ngày cho thành. Người ta đào luyện cho mình một mớ kiến thức bằng việc học. Nó cũng làm danh từ, sự đào luyện, chỉ cách một đứa nhỏ được nuôi dạy mà lớn lên thành người ra sao.

🇬🇧 It means shaping something through long training. One builds up a store of knowledge for oneself by studying. It is also a noun, for the way a child is raised and so turns out as a person.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đào luyệncó / dùng / giữ + đào luyệnđào luyện + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hạnh muốn tiếp tục con đường học vấn đã bỏ dở, đào luyện cho mình một mớ kiến thức, hầu có thể góp công đắc lực vào công việc kiến thiết quốc gia.

Hanh wanted to resume the studies left unfinished and build up a store of knowledge, in order to contribute effectively to the work of building the nation.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Cô bé Thúy, mẹ của Bích Thủy bây giờ, chắc cũng đã chỉ thấy có hình ảnh không hấp dẫn đó, hình ảnh của một vật nặc danh, không cá tánh, không có hồn và vì thế mà Thúy lớn lên với sự đào luyện cho không có hồn.

Little Thuy, who is now Bich Thuy's mother, must also have seen only that unappealing image, the image of an anonymous thing with no character and no soul, and that is why Thuy grew up with an upbringing that left her without a soul.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hạnh muốn tiếp tục con đường học vấn đã bỏ dở, đào luyện cho mình một mớ kiến thức, hầu có thể góp công đắc lực vào công việc kiến thiết quốc gia.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 13
“Cô bé Thúy, mẹ của Bích Thủy bây giờ, chắc cũng đã chỉ thấy có hình ảnh không hấp dẫn đó, hình ảnh của một vật nặc danh, không cá tánh, không có hồn và vì thế mà Thúy lớn lên với sự đào luyện cho không có hồn.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đào luyện”

“đào luyện” nghĩa là gì?

Rèn tập lâu ngày để tạo nên một con người, một nết hay một vốn hiểu biết.

“đào luyện” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Hạnh muốn tiếp tục con đường học vấn đã bỏ dở, đào luyện cho mình một mớ kiến thức, hầu có thể góp công đắc lực vào công việc kiến thiết quốc gia.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.