Trở lại từ điển

đạo diễn

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đạo diễn” là gì?

Người cầm đầu việc dựng một cuốn phim hay một vở tuồng, vở kịch, chỉ cho người diễn phải diễn ra sao.

Tiếng Anh: The person in charge of making a film or staging a play, who tells the performers how to act.

Cách đọc
đạo diễn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đạo diễn”:

1 nét nghĩa
1người lo dựng phim, dựng tuồngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đạo diễn là người đứng ra dựng một cuốn phim hay một vở kịch và chỉ cho người diễn cách diễn. Trước nó hay có chữ nhà: nhà đạo diễn trứ danh, nhà đạo diễn khó tánh. Một người có thể vừa viết tuồng vừa lo dựng tuồng: làm soạn giả kiêm luôn đạo diễn.

🇬🇧 It names the person who puts a film or a play together and shows the performers how to act. It is often preceded by a word for a professional, as in a famous director or an exacting director. One person may both write a play and stage it, being playwright and director at once.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + đạo diễnđọc / xem / viết / lưu + đạo diễnđạo diễn + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Thầy vừa làm soạn giả kiêm luôn đạo diễn.

The teacher was both the playwright and the director.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Nhà đạo diễn khó tánh Trần-văn-Hai luôn luôn lo sợ nếp sống kham khổ của đoàn bị tiệc tùng quyến rũ, nay cũng dễ dãi trở lại vì đã hết làm việc rồi.

The exacting director Tran Van Hai, always afraid that the crew's austere way of life would be lured away by feasting, now eased up as well because the work was over.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nếu anh nghe được những lời khen tặng tài nghệ của ông Phong, nhà đạo diễn trứ danh, thì anh không còn lụm thụm như vầy nữa.

If you could hear the words of praise for talent from Mr Phong, the famous director, you would no longer be plodding along like this.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thầy vừa làm soạn giả kiêm luôn đạo diễn.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
“Nhà đạo diễn khó tánh Trần-văn-Hai luôn luôn lo sợ nếp sống kham khổ của đoàn bị tiệc tùng quyến rũ, nay cũng dễ dãi trở lại vì đã hết làm việc rồi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Nếu anh nghe được những lời khen tặng tài nghệ của ông Phong, nhà đạo diễn trứ danh, thì anh không còn lụm thụm như vầy nữa.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Cái nết đánh chết cái đẹp
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đạo diễn”

“đạo diễn” nghĩa là gì?

Người cầm đầu việc dựng một cuốn phim hay một vở tuồng, vở kịch, chỉ cho người diễn phải diễn ra sao.

“đạo diễn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Thu Bay Mưa của Từ Kế Tường: “Thầy vừa làm soạn giả kiêm luôn đạo diễn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.