Nghĩa của “danh xưng” là gì?
Tên dùng để gọi một nơi, một nhóm người hay một vật.
Tiếng Anh: The name by which a place, a group of people or a thing is called.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh xưng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Danh xưng là cái tên người ta dùng để gọi. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước chính cái tên đó: cái danh xưng Batangan ghi trên dư đồ, tức là tên một vùng đất ghi trên bản đồ. Đây là tiếng của sách khảo cứu, lời thường thì nói tên, tên gọi.
🇬🇧 It is the name people use to call something. In the Southern corpus it stands right before the name itself: the name Batangan written on a map, that is, the name of a place. It is a word of scholarly writing; everyday speech uses plainer words for a name.
Thí dụ:
Ta nên đặt ra câu hỏi này: Ai đã ghi ra trên dư đồ cái danh xưng Batangan ấy?
We should ask this question: who was it that wrote that name Batangan on the map?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ta nên đặt ra câu hỏi này: Ai đã ghi ra trên dư đồ cái danh xưng Batangan ấy?”Câu hỏi thường gặp về “danh xưng”
“danh xưng” nghĩa là gì?
Tên dùng để gọi một nơi, một nhóm người hay một vật.
“danh xưng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Ta nên đặt ra câu hỏi này: Ai đã ghi ra trên dư đồ cái danh xưng Batangan ấy?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.