Trở lại từ điển

danh tự

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “danh tự” là gì?

Cái tên do người ta đặt riêng cho một người, như tên thầy đặt cho học trò giỏi.

Tiếng Anh: A name given specially to a person, such as one a teacher gives to a good pupil.

Cách đọc
danh tự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh tự”:

1 nét nghĩa
1tên đặt riêng cho một ngườiđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Danh tự là cái tên người ta đặt riêng cho một người. Trong kho văn Nam Bộ có ông thầy giáo đặt riêng danh tự cho học trò giỏi của ông.

🇬🇧 It is a name that is given specially to a person. In the Southern corpus a schoolteacher gives such a name specially to a pupil of his who studies well.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + danh tựtrở thành / làm + danh tựdanh tự + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Còn Cúc Hương là danh tự của ông Giáo Huân đặt riêng cho môn đệ của ông học giỏi.

As for Cuc Huong, that is a name Mr Huan the schoolteacher gave specially to a pupil of his who studied well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn Cúc Hương là danh tự của ông Giáo Huân đặt riêng cho môn đệ của ông học giỏi.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “danh tự”

“danh tự” nghĩa là gì?

Cái tên do người ta đặt riêng cho một người, như tên thầy đặt cho học trò giỏi.

“danh tự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Còn Cúc Hương là danh tự của ông Giáo Huân đặt riêng cho môn đệ của ông học giỏi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.