Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “danh sĩ” là gì?

Người có học, giỏi văn chương, được nhiều người biết tiếng.

Tiếng Anh: A learned person, skilled in letters, whose name is widely known.

Cách đọc
danh sĩ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh sĩ”:

1 nét nghĩa
1người có học nổi tiếngđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Danh sĩ là người có học, có tài văn chương mà tiếng tăm nhiều người biết. Trong kho văn Nam Bộ có lời nói hai ông nọ là danh sĩ theo đời của họ mà thôi: tiếng tăm của một danh sĩ gắn với thời người đó sống.

🇬🇧 It names a learned person with a gift for letters whose reputation is widely known. In the Southern corpus two men are said to have been noted men of letters by the standard of their own age and no more: such a reputation is tied to the time the person lived in.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + danh sĩcó / dùng / giữ + danh sĩdanh sĩ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xét cho kỹ, hai ông ấy là danh sĩ theo đời ấy mà thôi.

Looked at closely, those two gentlemen were noted men of letters by the standard of that age, nothing more.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xét cho kỹ, hai ông ấy là danh sĩ theo đời ấy mà thôi.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Hí Nghệ Cải Lương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “danh sĩ”

“danh sĩ” nghĩa là gì?

Người có học, giỏi văn chương, được nhiều người biết tiếng.

“danh sĩ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Xét cho kỹ, hai ông ấy là danh sĩ theo đời ấy mà thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.