Trở lại từ điển

danh nhân

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “danh nhân” là gì?

Người nổi tiếng, có tài hay có công lớn, được người đời nhớ và kính trọng.

Tiếng Anh: A famous person of great talent or merit, remembered and respected by the world.

Cách đọc
danh nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh nhân”:

1 nét nghĩa
1người nổi tiếng, có tài có côngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Danh nhân là người có tiếng tăm lớn nhờ tài năng hay công lao. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: các bực danh nhân, một danh nhân Âu Châu, lời của danh nhân, miếu thờ danh nhân. Người ta chép tiểu sử, nhắc lại lời nói của danh nhân, có khi lập miếu thờ.

🇬🇧 It means a person of great renown thanks to talent or merit. In the Southern corpus it goes with: the great men, a famous European, the words of famous people, a shrine to a great figure. People write their biographies, repeat what they said, and sometimes build shrines to them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + danh nhâncó / dùng / giữ + danh nhândanh nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Không phải tất cả những lời của danh nhân đều đúng.

Not everything that famous people say is right.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Chung qui công việc mà ông thi sĩ sắp làm chỉ là viết tiểu sử của tôi, theo kiểu tiểu sử các bực danh nhân, công thần trong quốc sử.

In the end the work that you, the poet, are about to do is simply to write my biography, in the manner of the biographies of the great men and meritorious officials in the national history.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Hiếu bỗng sực nhớ lại lời nhận xét của một danh nhân Âu-Châu mà Nghi đã nói cho nàng nghe: "Khi người đờn ông mà có vẻ lố bịch trước mặt phụ nữ thì tức là hắn đã yêu."

Hieu suddenly remembered the remark of a famous European that Nghi had told her: "When a man looks ridiculous in front of a woman, it means he is in love."

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Việc Tế lễ gồm nhiều tiết mục, tùy miếu hay đình làng, miếu thờ danh nhân không có mõ vì mõ thuộc về Thành Hoàng, chăm sóc trực tiếp việc làng thời xưa.

The rites comprise many parts, depending on whether it is a shrine or a village communal house; a shrine to a great figure has no wooden clapper, because the clapper belongs to the village tutelary god, who looked directly after village affairs in the old days.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Không phải tất cả những lời của danh nhân đều đúng.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 6
“Chung qui công việc mà ông thi sĩ sắp làm chỉ là viết tiểu sử của tôi, theo kiểu tiểu sử các bực danh nhân, công thần trong quốc sử.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
“Hiếu bỗng sực nhớ lại lời nhận xét của một danh nhân Âu-Châu mà Nghi đã nói cho nàng nghe: "Khi người đờn ông mà có vẻ lố bịch trước mặt phụ nữ thì tức là hắn đã yêu."”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Việc Tế lễ gồm nhiều tiết mục, tùy miếu hay đình làng, miếu thờ danh nhân không có mõ vì mõ thuộc về Thành Hoàng, chăm sóc trực tiếp việc làng thời xưa.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Diễn Tiến Của Lễ Kỳ Yên
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “danh nhân”

“danh nhân” nghĩa là gì?

Người nổi tiếng, có tài hay có công lớn, được người đời nhớ và kính trọng.

“danh nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Không phải tất cả những lời của danh nhân đều đúng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.