Trở lại từ điển

danh ngôn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “danh ngôn” là gì?

Câu nói hay, ý sâu, của người có tiếng, được nhiều người nhớ và nhắc lại.

Tiếng Anh: A fine, meaningful saying by a well-known person, remembered and repeated by many.

Cách đọc
danh ngôn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh ngôn”:

1 nét nghĩa
1câu nói hay của người có tiếngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Danh ngôn là câu nói hay của người có tiếng, được truyền lại. Trong kho văn Nam Bộ có: nhớ lại một danh ngôn đã thuộc hồi còn đi học.

🇬🇧 It is a fine saying by a well-known person, handed down. In the Southern corpus someone recalls a famous saying learned by heart back in school days.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + danh ngôncó / dùng / giữ + danh ngôndanh ngôn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bỗng kẻ chán chường nầy nhớ lại một danh ngôn mà chàng đã thuộc hồi còn đi học.

Suddenly this weary, disillusioned man recalled a famous saying he had learned by heart back when he was still at school.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bỗng kẻ chán chường nầy nhớ lại một danh ngôn mà chàng đã thuộc hồi còn đi học.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “danh ngôn”

“danh ngôn” nghĩa là gì?

Câu nói hay, ý sâu, của người có tiếng, được nhiều người nhớ và nhắc lại.

“danh ngôn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Bỗng kẻ chán chường nầy nhớ lại một danh ngôn mà chàng đã thuộc hồi còn đi học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.