Nghĩa của “danh lam” là gì?
Ngôi chùa có tiếng; thường đi chung với thắng cảnh để nói chùa đẹp, nơi đẹp có tiếng.
Tiếng Anh: A famous temple; usually paired with a word for scenic spots to speak of well-known temples and beautiful places.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh lam”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Danh lam là chùa có tiếng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với thắng cảnh, có khi đảo lại thành thắng cảnh danh lam, để nói những chùa chiền, nơi đẹp mà khách thập phương hâm mộ, tìm tới viếng.
🇬🇧 It names a famous temple. In the Southern corpus it is paired with a word for scenic spots, sometimes in reversed order, to speak of the temples and beautiful places that visitors from everywhere admire and come to see.
Thí dụ:
Nhưng phần đông khách thập phương viếng núi, không phải vì hâm mộ những thắng cảnh danh lam, mà chính vì họ kính phục uy linh của Đức Bà Đen.
But most of the visitors from all parts who come to the mountain do so not because they admire its scenic spots and famous temples, but because they revere the sacred power of Lady Ba Den.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng phần đông khách thập phương viếng núi, không phải vì hâm mộ những thắng cảnh danh lam, mà chính vì họ kính phục uy linh của Đức Bà Đen.”Câu hỏi thường gặp về “danh lam”
“danh lam” nghĩa là gì?
Ngôi chùa có tiếng; thường đi chung với thắng cảnh để nói chùa đẹp, nơi đẹp có tiếng.
“danh lam” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Nhưng phần đông khách thập phương viếng núi, không phải vì hâm mộ những thắng cảnh danh lam, mà chính vì họ kính phục uy linh của Đức Bà Đen.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.