Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “danh họa” là gì?

Người vẽ tranh có tiếng, được coi là vẽ rất giỏi.

Tiếng Anh: A painter of repute, regarded as a master of the art.

Cách đọc
danh họa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh họa”:

1 nét nghĩa
1người vẽ tranh có tiếngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Danh họa là người vẽ tranh có tiếng, tay nghề cao. Trong kho văn Nam Bộ có những tay danh họa: chỉ hạng nầy mới vẽ nổi một món thiệt đơn giản cho ra hồn.

🇬🇧 It names a painter of repute and high skill. In the Southern corpus there are the master painters: only people of this rank can paint a very simple object so that it truly looks like itself.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + danh họacó / dùng / giữ + danh họadanh họa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bởi vậy chỉ có những tay danh họa mới vẽ nổi cục nước đá cho ra hồn một cục nước đá vì cục nước đá hình thể đơn giản nhứt thế gian.

That is why only the master painters can paint a block of ice so that it really looks like a block of ice, for a block of ice has the simplest shape in the world.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bởi vậy chỉ có những tay danh họa mới vẽ nổi cục nước đá cho ra hồn một cục nước đá vì cục nước đá hình thể đơn giản nhứt thế gian.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “danh họa”

“danh họa” nghĩa là gì?

Người vẽ tranh có tiếng, được coi là vẽ rất giỏi.

“danh họa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tỳ Vết Tâm Linh của Bình Nguyên Lộc: “Bởi vậy chỉ có những tay danh họa mới vẽ nổi cục nước đá cho ra hồn một cục nước đá vì cục nước đá hình thể đơn giản nhứt thế gian.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.