Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “danh ca” là gì?

Người hát có tiếng, được nhiều người biết và mến giọng.

Tiếng Anh: A well-known singer, someone widely known and liked for their voice.

Cách đọc
danh ca(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “danh ca”:

1 nét nghĩa
1người hát có tiếngđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Danh ca là người hát có tiếng. Trong kho văn Nam Bộ có: đã là danh ca, các nữ danh ca hát một bản nhạc, một danh ca quốc tế. Nó đứng đối với người còn vô danh, và có khi dùng để chê khéo: say sưa nghe một cô hát dở, làm như cô là danh ca quốc tế.

🇬🇧 It names a singer of repute. In the Southern corpus one finds: already a famous singer, the famous women singers performing a song, an international star singer. It is set against those still unknown, and can be used with irony, as when someone listens raptly to a poor singer as though she were an international star.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + danh cacó / dùng / giữ + danh cadanh ca + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đồng thời báo chí lại loan tin nhiều người đẹp khác, còn vô danh hay đã là danh ca, danh nghệ sĩ sân khấu, cũng được tiếp xúc để đóng các vai phụ.

At the same time the papers reported that many other beauties, still unknown or already famous singers and famous stage performers, had also been approached to play the supporting roles.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Đã bao lần nàng nghe các nữ danh ca hát bản “Bên bờ đại dương”, cũng đã bao lần nàng và các bạn hát bản ấy, nhưng đây là lần nhứt nàng cảm thấy mình bị quyến rũ trong một tràng cảm xúc lê thê, kỳ lạ.

Many times she had heard the famous women singers perform the song Ben bo dai duong, and many times she and her friends had sung it too, but this was the first time she felt herself carried away in a long, strange wave of feeling.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Điệu nhạc không có gì đặc sắc, lời ca cũng xoàng và quá cũ, nhưng lại vang lên một cách huy hoàng khiến chàng say sưa nhắm mắt lại để lắng nghe cô ca sĩ có cái giọng eo éo không mỹ thuật chút nào, làm như cô ta là một danh ca quốc tế.

The tune was nothing special and the words were plain and far too old, yet it rang out gloriously, so that he closed his eyes in rapture to listen to the singer with her shrill, wholly unartistic voice, as though she were an international star.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đồng thời báo chí lại loan tin nhiều người đẹp khác, còn vô danh hay đã là danh ca, danh nghệ sĩ sân khấu, cũng được tiếp xúc để đóng các vai phụ.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Đã bao lần nàng nghe các nữ danh ca hát bản “Bên bờ đại dương”, cũng đã bao lần nàng và các bạn hát bản ấy, nhưng đây là lần nhứt nàng cảm thấy mình bị quyến rũ trong một tràng cảm xúc lê thê, kỳ lạ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
“Điệu nhạc không có gì đặc sắc, lời ca cũng xoàng và quá cũ, nhưng lại vang lên một cách huy hoàng khiến chàng say sưa nhắm mắt lại để lắng nghe cô ca sĩ có cái giọng eo éo không mỹ thuật chút nào, làm như cô ta là một danh ca quốc tế.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “danh ca”

“danh ca” nghĩa là gì?

Người hát có tiếng, được nhiều người biết và mến giọng.

“danh ca” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Đồng thời báo chí lại loan tin nhiều người đẹp khác, còn vô danh hay đã là danh ca, danh nghệ sĩ sân khấu, cũng được tiếp xúc để đóng các vai phụ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.