Nghĩa của “đang thì” là gì?
Đang ở tuổi trẻ đẹp nhứt, vừa lớn lên đầy sức sống; thường nói về người con gái.
Tiếng Anh: In the bloom of youth, at the freshest and most beautiful age; usually said of a young woman.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đang thì”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đang thì là đang giữa tuổi xuân, lúc người con gái tươi đẹp hơn hết. Chữ nầy đi với tiếng chỉ người con gái, và có thể kèm thêm chữ xuân sắc cho rõ: những cô gái đang thì xuân sắc.
🇬🇧 It means being in the middle of one's springtime, when a young woman is at her freshest and loveliest. The word goes with terms for a young woman and may be followed by a phrase for youthful beauty to make it plainer: girls in the bloom of their youth.
Thí dụ:
Những đóa hoa khế nhỏ xíu, dễ thương và câm nín một cách tội nghiệp như cuộc đời những cô gái Huế đang thì xuân sắc sau những bức tường.
The tiny starfruit blossoms, lovely and pitifully mute, like the lives of the girls of Hue in the bloom of their youth behind the walls.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những đóa hoa khế nhỏ xíu, dễ thương và câm nín một cách tội nghiệp như cuộc đời những cô gái Huế đang thì xuân sắc sau những bức tường.”Câu hỏi thường gặp về “đang thì”
“đang thì” nghĩa là gì?
Đang ở tuổi trẻ đẹp nhứt, vừa lớn lên đầy sức sống; thường nói về người con gái.
“đang thì” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tóc Xõa Ngang Lưng của Dung Sàigòn: “Những đóa hoa khế nhỏ xíu, dễ thương và câm nín một cách tội nghiệp như cuộc đời những cô gái Huế đang thì xuân sắc sau những bức tường.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.