Nghĩa của “đăng cai” là gì?
Đứng ra lãnh phần tổ chức một cuộc thi, một cuộc hội lớn có nhiều nơi cùng dự.
Tiếng Anh: To take on the organising of a competition or a large gathering in which many places take part; to host.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đăng cai”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đăng cai là đứng ra lãnh phần tổ chức một cuộc hội, cuộc thi lớn. Trong kho văn Nam Bộ có nước đăng cai, tức nước lãnh tổ chức Thế vận hội, nơi ngọn đuốc được rước về.
🇬🇧 It means taking on the organising of a large gathering or competition. In the Southern corpus there is the host country, the country that organises the Olympic Games and to which the torch is carried.
Thí dụ:
Nhiều nhà dân tộc học khẳng định: Mọi lễ hội, trong thời đại nào cũng dùng đến lửa để gây hào hứng, khiến con người trở về nguồn (Thế vận hội bày ra lễ chạy đuốc từ đỉnh núi Olympe của Hy Lạp đến nước đăng cai).
Many ethnologists affirm: every festival, in whatever age, uses fire to stir up excitement and bring people back to their source (the Olympic Games set up a torch relay from Mount Olympus in Greece to the host country).
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhiều nhà dân tộc học khẳng định: Mọi lễ hội, trong thời đại nào cũng dùng đến lửa để gây hào hứng, khiến con người trở về nguồn (Thế vận hội bày ra lễ chạy đuốc từ đỉnh núi Olympe của Hy Lạp đến nước đăng cai).”Câu hỏi thường gặp về “đăng cai”
“đăng cai” nghĩa là gì?
Đứng ra lãnh phần tổ chức một cuộc thi, một cuộc hội lớn có nhiều nơi cùng dự.
“đăng cai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Nhiều nhà dân tộc học khẳng định: Mọi lễ hội, trong thời đại nào cũng dùng đến lửa để gây hào hứng, khiến con người trở về nguồn (Thế vận hội bày ra lễ chạy đuốc từ đỉnh núi Olympe của Hy Lạp đến nước đăng cai).”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.